captainships

[Mỹ]/ˈkæptənzɪps/
[Anh]/ˈkæpˌtɛnʃɪps/

Dịch

n. Chức vụ hoặc văn phòng của một đội trưởng; quyền chỉ huy.; Chất lượng hoặc quyền được làm đội trưởng; quyền chỉ huy.

Cụm từ & Cách kết hợp

captainships awarded

các vị trí thuyền trưởng được trao tặng

captainships held

các vị trí thuyền trưởng được giữ

captainships available

các vị trí thuyền trưởng có sẵn

captainships offered

các vị trí thuyền trưởng được cung cấp

captainships secured

các vị trí thuyền trưởng được đảm bảo

captainships recognized

các vị trí thuyền trưởng được công nhận

captainships earned

các vị trí thuyền trưởng được kiếm được

captainships in demand

các vị trí thuyền trưởng đang được cần

captainships required

các vị trí thuyền trưởng cần thiết

captainships assigned

các vị trí thuyền trưởng được chỉ định

Câu ví dụ

the captainships of various ships were discussed during the meeting.

các vị trí thuyền trưởng của nhiều tàu đã được thảo luận trong cuộc họp.

he aspired to hold multiple captainships in his career.

anh ta khao khát giữ nhiều vị trí thuyền trưởng trong sự nghiệp của mình.

captainships require strong leadership and decision-making skills.

các vị trí thuyền trưởng đòi hỏi kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định mạnh mẽ.

she earned her captainships through years of hard work.

cô ấy đã có được các vị trí thuyền trưởng sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

captainships are often awarded based on experience and merit.

các vị trí thuyền trưởng thường được trao dựa trên kinh nghiệm và năng lực.

the navy offers training programs for aspiring captainships.

hải quân cung cấp các chương trình đào tạo cho những người khao khát trở thành thuyền trưởng.

his captainships in different fleets helped him gain valuable insights.

các vị trí thuyền trưởng của anh ấy trong các hạm đội khác nhau đã giúp anh ấy có được những hiểu biết có giá trị.

she was proud of her captainships and the teams she led.

cô ấy tự hào về các vị trí thuyền trưởng và các đội mà cô ấy dẫn dắt.

captainships can be challenging but rewarding roles.

các vị trí thuyền trưởng có thể là những vai trò đầy thử thách nhưng đáng rewarding.

in the maritime industry, captainships are highly respected.

trong ngành hàng hải, các vị trí thuyền trưởng được đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay