capuchin

[Mỹ]/'kæpjuʃin/
[Anh]/ˈkæpjətʃɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thầy tu Franciscan của Dòng Anh em hèn mọn Capuchin
Word Forms
số nhiềucapuchins

Cụm từ & Cách kết hợp

capuchin monkey

con khỉ cáo

Câu ví dụ

New World monkeys: capuchin; douroucouli; howler monkey; saki; spider monkey; squirrel monkey; titi; uakari; woolly monkey; marmoset; tamarin.

Khỉ New World: capuchin; douroucouli; khỉ hú; saki; khỉ nhện; khỉ sóc; titi; uakari; khỉ lông lá; marmoset; tamarin.

1. New World monkeys: capuchin; douroucouli; howler monkey; saki; spider monkey; squirrel monkey; titi; uakari; woolly monkey; marmoset; tamarin.

1. Khỉ New World: capuchin; douroucouli; khỉ hú; saki; khỉ nhện; khỉ sóc; titi; uakari; khỉ lông lá; marmoset; tamarin.

Any South American monkey (platyrrhine) species in either of two families: marmosets (Callitrichidae) or South American monkeys other than marmosets (Cebidae), including capuchins and spider monkeys.

Bất kỳ loài khỉ Nam Mỹ nào (platyrrhine) thuộc một trong hai họ: marmoset (Callitrichidae) hoặc khỉ Nam Mỹ khác ngoài marmoset (Cebidae), bao gồm cả capuchin và khỉ nhện.

capuchin monkey is a type of New World monkey.

Khỉ capuchin là một loại khỉ New World.

capuchin monkeys are known for their intelligence.

Khỉ capuchin nổi tiếng với sự thông minh của chúng.

capuchin monkeys use tools to forage for food.

Khỉ capuchin sử dụng công cụ để tìm kiếm thức ăn.

capuchin monkeys are agile climbers.

Khỉ capuchin là những người leo trèo nhanh nhẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay