capybara

[Mỹ]/ˈkæpɪˌbɑːrə/
[Anh]/kap-i-ˈbar-ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài gặm nhấm bán thủy sinh lớn có nguồn gốc từ Nam Mỹ.; Một loại chuột nước khổng lồ không đuôi được tìm thấy ở Nam Mỹ.
Word Forms
số nhiềucapybaras

Cụm từ & Cách kết hợp

capybara habitat

môi trường sống của capybara

capybara behavior

hành vi của capybara

capybara diet

chế độ ăn của capybara

capybara social

capybara xã hội

capybara family

gia đình capybara

capybara size

kích thước của capybara

capybara fur

lông của capybara

capybara sounds

tiếng capybara

capybara population

dân số capybara

capybara friends

bạn của capybara

Câu ví dụ

capybaras are social animals that live in groups.

các con nhím lớn là những động vật hòa đồng và sống thành nhóm.

the capybara is the largest rodent in the world.

nhím lớn là loài gặm nhấm lớn nhất thế giới.

many people find capybaras to be adorable pets.

rất nhiều người thấy nhím lớn là những thú cưng dễ thương.

capybaras often enjoy lounging by the water.

nhím lớn thường thích nằm thư giãn bên bờ nước.

in the wild, capybaras eat a variety of grasses.

ở ngoài tự nhiên, nhím lớn ăn nhiều loại cỏ khác nhau.

capybaras are known for their friendly nature.

nhím lớn nổi tiếng với tính cách thân thiện.

it is fascinating to watch capybaras interact with other animals.

thật thú vị khi xem nhím lớn tương tác với các động vật khác.

capybaras are often found in wetlands and savannas.

nhím lớn thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước và đồng cỏ.

people enjoy taking pictures of capybaras in nature.

mọi người thích chụp ảnh nhím lớn trong thiên nhiên.

capybaras can be seen at many zoos around the world.

nhím lớn có thể được nhìn thấy ở nhiều vườn thú trên khắp thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay