carbonizations

[Mỹ]/ˌkɑːrbənaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌkɑːrˌbənəˈzaɪʃənz/

Dịch

n.Quá trình chuyển đổi một cái gì đó thành carbon hoặc một hợp chất chứa carbon, hoặc trạng thái được chuyển đổi theo cách này. Cũng đề cập đến chưng cất khô.; Một chất chứa carbon được sản xuất bởi quá trình carbon hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

carbonizations process

quá trình carbon hóa

carbonizations impact

tác động của carbon hóa

carbonizations analysis

phân tích carbon hóa

carbonizations rate

tốc độ carbon hóa

carbonizations temperature

nhiệt độ carbon hóa

carbonizations effects

tác dụng của carbon hóa

carbonizations yield

năng suất carbon hóa

carbonizations method

phương pháp carbon hóa

carbonizations study

nghiên cứu carbon hóa

carbonizations conditions

điều kiện carbon hóa

Câu ví dụ

the carbonizations of organic matter can produce valuable fuels.

quá trình carbon hóa của vật chất hữu cơ có thể tạo ra nhiên liệu có giá trị.

carbonizations can lead to the formation of charcoal.

carbon hóa có thể dẫn đến sự hình thành của than.

scientists study the carbonizations of different materials.

các nhà khoa học nghiên cứu về carbon hóa của các vật liệu khác nhau.

high temperatures are required for effective carbonizations.

nhiệt độ cao là cần thiết cho carbon hóa hiệu quả.

carbonizations can affect the properties of the final product.

carbon hóa có thể ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm cuối cùng.

understanding carbonizations is crucial in material science.

hiểu biết về carbon hóa rất quan trọng trong khoa học vật liệu.

the carbonizations process is essential in creating activated carbon.

quá trình carbon hóa là rất quan trọng trong việc tạo ra than hoạt tính.

carbonizations are often used in waste management practices.

carbon hóa thường được sử dụng trong các phương pháp quản lý chất thải.

researchers are exploring new methods for carbonizations.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp mới cho carbon hóa.

carbonizations can contribute to the carbon cycle.

carbon hóa có thể đóng góp vào chu trình carbon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay