cardholders

[Mỹ]/'kɑːdhəʊldə/
[Anh]/'kɑrdholdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nắm giữ thẻ tín dụng
n. người nắm giữ thẻ thành viên chính thức
n. người nắm giữ thẻ có quyền lợi nhất định khi nắm giữ thẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

loyal cardholder

thành viên trung thành

Câu ví dụ

The cardholder swiped their credit card to make a payment.

Người giữ thẻ đã quẹt thẻ tín dụng của họ để thanh toán.

Make sure to sign the back of your card as the cardholder.

Hãy chắc chắn ký vào mặt sau của thẻ của bạn với tư cách là người giữ thẻ.

The cardholder's information was stolen in a data breach.

Thông tin của người giữ thẻ đã bị đánh cắp trong một vụ vi phạm dữ liệu.

As a cardholder, you are responsible for any unauthorized transactions.

Với tư cách là người giữ thẻ, bạn chịu trách nhiệm về bất kỳ giao dịch trái phép nào.

The cardholder lost their wallet with all their cards inside.

Người giữ thẻ đã làm mất ví của họ với tất cả các thẻ bên trong.

The cardholder's account was temporarily suspended due to suspicious activity.

Tài khoản của người giữ thẻ đã bị tạm thời đình chỉ do hoạt động đáng ngờ.

The cardholder requested a replacement card after losing their old one.

Người giữ thẻ đã yêu cầu một thẻ thay thế sau khi làm mất thẻ cũ của họ.

The cardholder's credit limit was increased based on their good payment history.

Hạn mức tín dụng của người giữ thẻ đã được tăng lên dựa trên lịch sử thanh toán tốt của họ.

The cardholder must report any lost or stolen cards immediately.

Người giữ thẻ phải báo cáo ngay lập tức bất kỳ thẻ bị mất hoặc bị đánh cắp nào.

The cardholder's name is printed on the front of the credit card.

Tên của người giữ thẻ được in trên mặt trước của thẻ tín dụng.

Ví dụ thực tế

Cardholders can choose to apply for the new version based on their needs.

Người giữ thẻ có thể chọn đăng ký phiên bản mới dựa trên nhu cầu của họ.

Nguồn: Intermediate English short passage

I like using a cardholder, just because it's easy.

Tôi thích sử dụng một chiếc giữ thẻ, chỉ vì nó rất dễ dàng.

Nguồn: Celebrity Unboxing记

The instructions say that the merchant has to swipe the cardholder's card at the POS. What's that?

Hướng dẫn nói rằng người bán phải quẹt thẻ của người giữ thẻ tại POS. Đó là gì vậy?

Nguồn: 2008 ESLPod

The instructions say the merchant has to swipe the cardholder's card at the POS. What's that?

Hướng dẫn nói rằng người bán phải quẹt thẻ của người giữ thẻ tại POS. Đó là gì vậy?

Nguồn: 2008 ESLPod

A backup list for $1,500. A leather cardholder over $200. But the technology could be used well beyond fashion.

Danh sách dự phòng cho 1.500 đô la. Một chiếc giữ thẻ da trị giá hơn 200 đô la. Nhưng công nghệ có thể được sử dụng tốt hơn nhiều so với thời trang.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2017 Compilation

Touted as a card for accumulating experiences, the $450-a-year product has been a hit with well-off millennials, who represent more than half of cardholders.

Được quảng cáo là một loại thẻ để tích lũy kinh nghiệm, sản phẩm có giá 450 đô la một năm đã rất thành công với những người trẻ tuổi thành đạt, chiếm hơn một nửa trong số những người giữ thẻ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Cardholders can use the Permanent Residence ID Card as a valid certificate in situations such as accommodation registration and transportation ticket purchase, without the need to present their passports.

Người giữ thẻ có thể sử dụng Thẻ Chứng nhận cư trú thường trú như một giấy chứng nhận hợp lệ trong các trường hợp như đăng ký chỗ ở và mua vé đi lại, mà không cần phải xuất trình hộ chiếu của họ.

Nguồn: Intermediate English short passage

So the instructions say that the merchant (the seller) has to swipe the cardholder's credit card at the POS. Katy says POS " stands for" (or means) point of sale.

Vì vậy, hướng dẫn nói rằng người bán (người bán) phải quẹt thẻ tín dụng của người giữ thẻ tại POS. Katy nói POS "có nghĩa là" (hoặc có nghĩa là) điểm bán hàng.

Nguồn: 2008 ESLPod

This usual range is, of course, high: A slender majority of cardholders don't carry a balance from month to month, but those interest rates can certainly be crippling to those who do.

Phạm vi thường thấy này, tất nhiên là cao: Đa số những người giữ thẻ không mang số dư từ tháng này sang tháng khác, nhưng những lãi suất đó chắc chắn có thể gây ra gánh nặng cho những người làm như vậy.

Nguồn: 2023-36

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay