cardiacs

[Mỹ]/ˈkɑːdiæk/
[Anh]/ˈkɑːrdiæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tim

Cụm từ & Cách kết hợp

cardiac arrest

ngừng tim

cardiac surgeon

phẫu thuật viên tim mạch

cardiac disease

bệnh tim mạch

cardiac function

chức năng tim

cardiac surgery

phẫu thuật tim mạch

cardiac output

đầu ra tim

cardiac muscle

cơ tim

sudden cardiac death

đột tử do tim

cardiac arrhythmia

rối loạn nhịp tim

cardiac catheterization

catheter hóa tim

cardiac valve

van tim

cardiac cycle

chu kỳ tim

cardiac tamponade

chèn ép tim

cardiac pacemaker

bộ tạo nhịp tim

cardiac failure

suy tim

cardiac insufficiency

suy tim

sudden cardiac arrest

ngừng tim đột ngột

cardiac index

chỉ số tim

cardiac rhythm

nhịp tim

cardiac glycoside

glucoside tim mạch

Câu ví dụ

the cardiac plexus; the pelvic plexus.

hạch thần kinh tim mạch; hạch thần kinh chậu.

Death is caused by cardiac failure.

Cái chết do suy tim.

The author discussed the necessitude of synchronization of cardiac interventional therapy and cardiac rehabilitation, and the methodology of cardiac rehabilitation medicine education in the article.

Tác giả đã thảo luận về sự cần thiết phải đồng bộ hóa giữa liệu pháp can thiệp tim mạch và phục hồi chức năng tim mạch, cũng như phương pháp luận của giáo dục y học phục hồi chức năng tim mạch trong bài viết.

Objective: To summerize the experience of perioperative treatment in patients with cardiac valvula disease with cardiac cachexia.

Mục tiêu: Để tổng hợp kinh nghiệm điều trị ngoại khoa ở những bệnh nhân mắc bệnh van tim với suy tim.

Phonocardiogram exercise testing (PCGET) is a method through applying a phonocardiograph to evaluate cardiac contractility and the cardiac reserve.

Thử nghiệm vận động phonođiện tâm đồ (PCGET) là một phương pháp thông qua việc sử dụng phonođiện tâm đồ để đánh giá khả năng co bóp và dự trữ tim mạch.

the patients had cardiac failure not amenable to medical treatment.

Các bệnh nhân bị suy tim không đáp ứng với điều trị y tế.

the feasibility of screening athletes for cardiac disease.

tính khả thi của việc sàng lọc các vận động viên để phát hiện bệnh tim mạch.

lasers have transformed cardiac surgery.

Laser đã chuyển đổi phẫu thuật tim mạch.

Why is the person's cranial nerve incontrollable cardiac muscle activity?

Tại sao hoạt động của cơ tim không thể kiểm soát được bởi dây thần kinh sọ của người đó?

Objective To summerize the experience of perioperative treatment in patients with serious cardiac valvula disease.

Mục tiêu: Để tổng hợp kinh nghiệm điều trị ngoại khoa ở những bệnh nhân mắc bệnh van tim nghiêm trọng.

Cardiac output can be assessed by the thermodilution port of the pulmonary artery catheter.

Đầu ra tim mạch có thể được đánh giá bằng cổng pha loãng nhiệt của ống thông động mạch phổi.

They managed to revive the injured driver with cardiac massage.

Họ đã thành công trong việc hồi sinh người lái xe bị thương bằng xoa bóp tim.

Methods One time preoperative infusive chemotherapy via left gastric artery for operable stage Ⅲ cardiac cancer.

Phương pháp: Hóa trị truyền tĩnh mạch một lần trước phẫu thuật qua động mạch mạc treo trái cho bệnh ung thư tim giai đoạn Ⅲ có thể phẫu thuật được.

The result demonstrated that a TCC program could enhance the cardiorespiratory function of low-risk cardiac patients.

Kết quả cho thấy một chương trình TCC có thể cải thiện chức năng hô hấp tim mạch của những bệnh nhân tim mạch có nguy cơ thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay