carjacking

[Mỹ]/ˈkɑːrˌdʒækɪŋ/
[Anh]/kärˈdʒæktɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động ăn cắp xe hơi bằng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực.
Word Forms
số nhiềucarjackings

Cụm từ & Cách kết hợp

carjacking incident

sự cố cướp xe

carjacking report

báo cáo cướp xe

carjacking crime

tội phạm cướp xe

prevent carjacking

ngăn chặn cướp xe

carjacking victim

nạn nhân cướp xe

carjacking trend

xu hướng cướp xe

carjacking statistics

thống kê cướp xe

carjacking prevention

phòng ngừa cướp xe

carjacking suspects

danh tính những người bị nghi ngờ cướp xe

carjacking warning

cảnh báo về cướp xe

Câu ví dụ

carjacking has become a serious problem in urban areas.

tội cướp xe đã trở thành một vấn đề nghiêm trọng ở các khu vực đô thị.

the police are increasing patrols to prevent carjacking.

cảnh sát đang tăng cường tuần tra để ngăn chặn cướp xe.

he was a victim of a carjacking last night.

anh ta là nạn nhân của một vụ cướp xe vào đêm qua.

many carjackings occur late at night.

nhiều vụ cướp xe xảy ra vào đêm muộn.

she learned self-defense techniques to protect herself from carjacking.

cô ấy đã học các kỹ thuật tự vệ để bảo vệ bản thân khỏi cướp xe.

carjacking can lead to serious injuries or even death.

cướp xe có thể dẫn đến thương tích nghiêm trọng hoặc thậm chí tử vong.

insurance companies often raise rates after a carjacking incident.

các công ty bảo hiểm thường tăng giá sau một vụ cướp xe.

authorities are urging drivers to stay alert to avoid carjacking.

các nhà chức trách khuyến cáo người lái xe phải cảnh giác để tránh bị cướp xe.

carjacking suspects are often caught through surveillance footage.

các đối tượng bị tình nghi cướp xe thường bị bắt quả tang thông qua các đoạn phim giám sát.

the community organized a meeting to discuss carjacking prevention.

cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về phòng ngừa cướp xe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay