carotids

[Mỹ]/kə'rɒtɪd/
[Anh]/kə'rɑtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến động mạch cổ
n. động mạch cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

carotid artery

động mạch cảnh

carotid stenosis

hẹp động mạch cảnh

carotid ultrasound

siêu âm động mạch cảnh

carotid endarterectomy

phẫu thuật nội tiết động mạch cảnh

internal carotid

động mạch cảnh trong

carotid body

thân động mạch cảnh

carotid sinus

vành động mạch cảnh

Câu ví dụ

Carotid body and aortic body chemoreceptor reflex.

Phản xạ hóa cảm của cơ thể cảnh và cơ thể động mạch chủ.

An aberrant internal carotid artery in the middle ear is a rare otological finding.

Một động mạch cảnh trong bất thường ở tai giữa là một phát hiện tai mũi họng hiếm gặp.

The carotid arteries should be palpated and auscultated for bruits.

Các động mạch cảnh nên được sờ và nghe để phát hiện tiếng thổi.

The gland wall is a continuation of the carotid wall and consists of intima, media and extima.

Thành tuyến là sự tiếp nối của thành động mạch cảnh và bao gồm nội mạc, trung tâm và ngoại mạc.

Objective To study the effects of a new device of brain protection-carotid artery filtrum on hemorheological properties of carotidartery blood.

Mục tiêu Nghiên cứu tác dụng của một thiết bị bảo vệ não mới - bộ lọc động mạch cảnh lên các tính chất huyết học của máu động mạch cảnh.

Method: Carotic ultrasound was used examined carotid structure and blood flow in coronary artery disease.

Phương pháp: Siêu âm động mạch cảnh được sử dụng để kiểm tra cấu trúc và lưu lượng máu động mạch cảnh ở bệnh nhân mắc bệnh động mạch vành.

The mechanisms of cognitive impairment caused by carotid diseases are associated with hypoperfusion, leukodystrophy, silent or lacunar infarcts and neuronal degeneration.

Cơ chế gây suy giảm nhận thức do bệnh lý động mạch cảnh liên quan đến giảm tưới máu, bệnh bạch cầu não, thiếu máu não hoặc thiếu máu não nhỏ và thoái hóa thần kinh.

stapediocarotid foramen On the neurocranium of certain sharks, fusion of the stapedial and carotid foramina on either side produces a single pair of stapediocarotid foramina.

Lỗ tai-động mạch cảnh Trên hộp sọ của một số loài cá mập, sự hợp nhất của lỗ tai và lỗ động mạch cảnh ở hai bên tạo ra một cặp lỗ tai-động mạch cảnh duy nhất.

Purpose To investigate the characters of angiography and the embolism therapeusis of detachable balloom with SP for carotid cavernous fistula (CCF).

Mục đích Nghiên cứu các đặc điểm của chụp mạch và liệu pháp cầm máu của bóng tách được với SP trong thông tin rò động mạch cảnh hang (CCF).

1. The results may be summarized as follows: (1)0.2—0.4 ml of 5% nikethamide introduced into the perfusate entering the carotid sinus produced momentary respiratory inhibition.

1. Kết quả có thể được tóm tắt như sau: (1) 0,2–0,4 ml nikethamid 5% được đưa vào dung dịch nuôi cấy đi vào xoang cảnh đã gây ra sự ức chế hô hấp trong khoảnh khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay