carrells

[Mỹ]/ˈkærəlz/
[Anh]/ˈkærəlz/

Dịch

n. Một bàn nhỏ hoặc không gian học tập được phân chia riêng lẻ, thường thấy trong thư viện.

Câu ví dụ

the library has quiet carrells for students who need to study alone.

Thư viện có những chiếc carrells yên tĩnh dành cho sinh viên cần học tập một mình.

she found an empty carrell in the corner of the library.

Cô ấy tìm thấy một chiếc carrell trống ở góc của thư viện.

the wooden carrells provide a private workspace for researchers.

Các chiếc carrells bằng gỗ cung cấp không gian làm việc riêng tư cho các nhà nghiên cứu.

many carrells are equipped with electrical outlets for laptops.

Nhiều chiếc carrells được trang bị ổ cắm điện cho laptop.

the university installed new carrells in the basement study area.

Trường đại học đã lắp đặt những chiếc carrells mới trong khu vực học tập ở tầng hầm.

he spent hours in his favorite carrell writing his thesis.

Anh ấy dành hàng giờ trong chiếc carrell yêu thích của mình để viết luận văn.

the carrells are reserved for graduate students during exam periods.

Các chiếc carrells được dành riêng cho sinh viên cao học trong thời gian thi cử.

library carrells offer a distraction-free environment for focused work.

Các carrells trong thư viện cung cấp môi trường làm việc tập trung không bị phân tâm.

some carrells have small bookshelves attached to the walls.

Một số carrells có kệ sách nhỏ gắn vào tường.

the librarian assigns carrells to students who request private study spaces.

Thư viện viên phân bổ carrells cho các sinh viên yêu cầu không gian học tập riêng tư.

noise is not allowed in the carrells section of the library.

Tiếng ồn không được phép trong khu vực carrells của thư viện.

individual study enclosures in libraries are commonly called carrells.

Các khu vực học tập riêng lẻ trong thư viện thường được gọi là carrells.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay