carriagemaker

[Mỹ]/[ˈkærɪdʒmeɪkə]/
[Anh]/[ˈkærɪdʒˌmeɪkər]/

Dịch

n. Một người chế tạo hoặc sửa chữa xe cộ; Một người thiết kế xe cộ; Lịch sử, một nghệ nhân chuyên về việc xây dựng và bảo trì các phương tiện kéo bằng ngựa.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled carriagemaker

Người thợ đóng xe có tay nghề

a carriagemaker's shop

Cửa hàng của người thợ đóng xe

becoming a carriagemaker

Trở thành người thợ đóng xe

the carriagemaker worked

Người thợ đóng xe đã làm việc

old carriagemaker

Người thợ đóng xe già

carriagemaker's tools

Các công cụ của người thợ đóng xe

young carriagemaker

Người thợ đóng xe trẻ

carriagemaker crafting

Người thợ đóng xe đang chế tác

famous carriagemaker

Người thợ đóng xe nổi tiếng

local carriagemaker

Người thợ đóng xe địa phương

Câu ví dụ

the skilled carriagemaker meticulously crafted each wheel spoke.

Người thợ đóng xe ngựa tài hoa đã cẩn thận chế tạo từng nan xe.

he inherited the family business as a carriagemaker from his father.

Ông đã kế thừa doanh nghiệp gia đình từ cha mình với nghề thợ đóng xe ngựa.

a carriagemaker's workshop was filled with the scent of leather and wood.

Phòng làm việc của một thợ đóng xe ngựa đầy mùi da và gỗ.

the carriagemaker used traditional tools and techniques to build the carriage.

Người thợ đóng xe ngựa sử dụng các công cụ và kỹ thuật truyền thống để chế tạo xe.

she admired the carriagemaker's ability to create such beautiful vehicles.

Cô ngưỡng mộ khả năng của người thợ đóng xe ngựa trong việc tạo ra những chiếc xe đẹp như vậy.

the carriagemaker repaired damaged carriages for wealthy landowners.

Người thợ đóng xe ngựa sửa chữa các chiếc xe bị hư hỏng cho các chủ đất giàu có.

he was a renowned carriagemaker known throughout the region.

Ông là một thợ đóng xe ngựa nổi tiếng khắp cả khu vực.

the carriagemaker carefully selected the finest wood for the carriage body.

Người thợ đóng xe ngựa cẩn thận chọn loại gỗ tốt nhất cho thân xe.

the museum displayed a collection of tools used by a carriagemaker.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các công cụ được sử dụng bởi một thợ đóng xe ngựa.

as a carriagemaker, he understood the importance of sturdy construction.

Là một thợ đóng xe ngựa, ông hiểu tầm quan trọng của việc xây dựng chắc chắn.

the young apprentice learned the trade from an experienced carriagemaker.

Người học徒 trẻ đã học nghề từ một thợ đóng xe ngựa có kinh nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay