carryings

[Mỹ]/'kærɪɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vận chuyển, truyền tải

Cụm từ & Cách kết hợp

carrying groceries

mang thực phẩm

carrying a backpack

mang ba lô

carrying a baby

mặc em bé

carrying capacity

Dung lượng chịu tải

carrying trade

buôn bán

load carrying

khả năng chịu tải

load carrying capacity

khả năng chịu tải

carrying vessel

tàu chở hàng

current carrying

chở hiện tại

carrying case

túi đựng

carrying ability

khả năng mang

carrying amount

khối lượng mang

carrying value

giá trị mang

current carrying capacity

khả năng chịu tải hiện tại

carrying pole

cây mang

Câu ví dụ

she was carrying twins.

Cô ấy đang mang thai song sinh.

they weren't carrying any ID.

Họ không mang bất kỳ giấy tờ tùy thân nào.

she was carrying on with young Adam.

Cô ấy vẫn tiếp tục với Adam trẻ tuổi.

a holdall with two carrying handles.

Một túi xách có hai tay cầm.

He is carrying a canvas carryall.

Anh ấy đang mang một túi vải.

a card-carrying member of the union

Một thành viên chính thức của công đoàn.

an appliance carrying a full-year guarantee.

một thiết bị đi kèm với bảo hành trong vòng một năm.

still carrying a torch for an old sweetheart.

Vẫn còn nhớ nhung một người yêu cũ.

a van with a carrying capacity of 12.

Một chiếc xe tải với khả năng chở là 12.

The truck was carrying a load of bananas.

Chiếc xe tải đang chở một tải chuối.

It is no joke carrying these heavy bags.

Việc mang những chiếc túi nặng này không phải là chuyện đùa.

The postman is carrying a heavy parcel.

Người đưa thư đang mang một bưu kiện nặng.

That young man was carrying weapons.

Người thanh niên đó đang mang vũ khí.

They’re carrying out an autopsy on the victim.

Họ đang tiến hành giải phẫu tử thi trên nạn nhân.

The mare is carrying a foal now.

Con ngựa cái hiện đang mang thai một chú ngựa con.

a train carrying freight; a courier carrying messages.

Một chuyến tàu chở hàng; một người đưa tin chuyển thư.

a refrigerated lorry carrying beer

Một chiếc xe tải lạnh chở bia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay