cartouche

[Mỹ]/kɑːr.ˈtʃuːʃ/
[Anh]/kärˈtuːʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết kế trang trí hình bầu dục thường được sử dụng trong huy hiệu hoặc trên các đài tưởng niệm của người Ai Cập cổ đại; một容器 hình trụ cho thuốc súng, đặc biệt là một cái được sử dụng trong quá khứ; một đường viền hoặc hình dạng bầu dục
Word Forms
số nhiềucartouches

Cụm từ & Cách kết hợp

cartouche design

thiết kế cartouche

cartouche engraving

khắc cartouche

cartouche style

phong cách cartouche

cartouche frame

khung cartouche

cartouche script

chữ cartouche

cartouche symbol

biểu tượng cartouche

cartouche relief

điêu khắc cartouche

cartouche artwork

tác phẩm nghệ thuật cartouche

cartouche motif

hoa văn cartouche

cartouche pattern

mẫu cartouche

Câu ví dụ

the ancient egyptians often used a cartouche to enclose the names of their pharaohs.

Người Ai Cập cổ đại thường sử dụng một cartouche để bao quanh tên của pharaoh của họ.

a cartouche can symbolize royalty and protection in ancient cultures.

Một cartouche có thể tượng trưng cho sự hoàng gia và bảo vệ trong các nền văn hóa cổ đại.

archaeologists discovered a cartouche with hieroglyphs in the ruins.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một cartouche có chữ tượng hình trong đống đổ nát.

she wore a necklace with a cartouche that featured her name in hieroglyphs.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có cartouche có tên của cô ấy bằng chữ tượng hình.

the cartouche was a significant symbol in ancient egyptian art.

Cartouche là một biểu tượng quan trọng trong nghệ thuật Ai Cập cổ đại.

inscriptions within a cartouche often tell the story of a king's reign.

Các chữ khắc trong cartouche thường kể về câu chuyện về triều đại của một vị vua.

many tourists are fascinated by the intricacies of the cartouche designs.

Nhiều khách du lịch bị thu hút bởi sự phức tạp của các thiết kế cartouche.

she studied the cartouche to understand its historical significance.

Cô ấy nghiên cứu cartouche để hiểu tầm quan trọng lịch sử của nó.

the museum displayed a cartouche that belonged to a famous queen.

Bảo tàng trưng bày một cartouche thuộc về một vị hoàng hậu nổi tiếng.

understanding the meaning of a cartouche can enhance one's appreciation of ancient history.

Hiểu được ý nghĩa của một cartouche có thể nâng cao sự đánh giá cao về lịch sử cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay