oval

[Mỹ]/ˈəʊvl/
[Anh]/ˈoʊvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hình trứng; hình elip
n. một hình elip hoặc hình trứng.
Word Forms
số nhiềuovals

Cụm từ & Cách kết hợp

an oval shape

một hình bầu dục

oval portrait

chân dung hình bầu dục

an oval mirror

một gương hình bầu dục

oval office

văn phòng bầu dục

oval window

cửa sổ hình bầu dục

Câu ví dụ

the game with the oval ball.

trò chơi với quả bóng bầu dục.

her smooth oval face.

khiếm diện hình bầu dục mịn màng của cô ấy.

the oval mold of her face.

khuôn hình bầu dục trên khuôn mặt của cô ấy.

cut out two small ovals from the felt.

cắt hai hình bầu dục nhỏ từ miếng lót.

An oval shaped bar table is built on the marble tile floor corresponsively.

Một chiếc bàn bar hình bầu dục được xây dựng trên sàn gạch cẩm thạch tương ứng.

Residual choleateatoma was found more frequently in the anterior epitympanum, the oval window niche, and the hypotympanum near the tubal orifice.

U nang mỡ thừa còn sót lại được tìm thấy thường xuyên hơn ở epitympanum trước, hốc cửa sổ bầu dục và hypotympanum gần miệng vòi.

small tart oval to spearpoint-shaped leaves; preferred to common sorrel for salads.

lá hình bầu dục nhọn đến hình tam giác; ưa thích hơn so với rau bợm thường cho món salad.

That must be the oval unroofed amphitheater in Rome. It was basically a stadium with comprehensive functions.

Chồ phải là số vàng tròi mái cća Rome. Nó vế bản là số văn vći chủc nằng toàn diứn.

Australian Shepherd - retinal dysplasia occurs with other eye disorders, such as an oval pupil, microcornea (small cornea), cataracts, and retinal detachment.

Australian Shepherd - Trụyền động học võng mạc xảy ra với các rối loạn mắt khác, chẳng hạn như đồng tử hình bầu dục, vi giác mạc (mống mắt nhỏ), đục thể thủy tinh và bong võng mạc.

What he introduced included oval projection, stereographic projection, analemma and scenography etc.

Những gì ông ấy giới thiệu bao gồm hình chiếu hình bầu dục, hình chiếu đồ họa, đường hồi quy nhật, và phong cảnh, v.v.

They have a rounded, oval shape and the head is often concealed by the pronotum when the beetle is viewed from above.The elytra (wing covers) are covered with fine hairs.

Chúng có hình dạng tròn, hình bầu dục và đầu thường bị che khuất bởi đoạn ngực khi nhìn sâu bọ từ trên xuống. Các cánh (vỏ cánh) được bao phủ bởi những sợi lông nhỏ.

Results The difference values calculated were various with the arch form, the sequence was oval, round, parabola, catenuliform, and hyperbola from big difference to smell.

Kết quả Các giá trị chênh lệch được tính toán khác nhau với hình dạng vòm, trình tự là hình bầu dục, tròn, parabol, catenuliform và hyperbol từ chênh lệch lớn đến mùi.

Noteheads may be black (a circular or oval shape filled in) or white and are used on the staff to indicate pitch. The shape of noteheads has differed historically, as in plainchant.

Đầu nốt nhạc có thể có màu đen (dạng tròn hoặc bầu dục được tô) hoặc màu trắng và được sử dụng trên khu nhạc để chỉ độ cao. Hình dạng của đầu nốt nhạc đã khác nhau theo lịch sử, như trong nhạc thánh ca.

Only very small proportions of ovals( <0.1%) were found in the normal cultures. 2 clones of fusiform cells and 6 clones of triradiate cells were established.

Chỉ một tỷ lệ rất nhỏ của các hình bầu dục (<0,1%) được tìm thấy trong các nuôi cấy bình thường. 2 bản sao của tế bào hình thoi và 6 bản sao của tế bào tam giác được thiết lập.

They grow as single cells that reproduce by asexual budding and oval or round in shape. Some yeast produce chains of elongated cells (pseudohypha) that resemble the mycelium of molds.

Chúng phát triển thành các tế bào đơn lẻ sinh sản bằng phương pháp mọc chồi vô tính và có hình dạng oval hoặc tròn. Một số loại men tạo ra các chuỗi tế bào kéo dài (pseudohypha) giống như sợi nấm của nấm mốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay