old cartroads
những con đường mòn cũ
dirt cartroads
những con đường mòn đất
ancient cartroads
những con đường mòn cổ xưa
uneven cartroads
những con đường mòn không đều
abandoned cartroads
những con đường mòn bị bỏ hoang
narrow cartroads
những con đường mòn hẹp
muddy cartroads
những con đường mòn bùn lầy
rough cartroads
những con đường mòn gồ ghề
rural cartroads
những con đường mòn nông thôn
these cartroads
những con đường mòn này
the old cartroads wound through the countryside like forgotten veins of history.
những con đường mòn cũ quấn quanh vùng nông thôn như những cái động mạch lịch sử bị lãng quên.
farmers still use these rough cartroads to transport their harvests to market.
nông dân vẫn còn sử dụng những con đường mòn gồ ghề này để vận chuyển sản phẩm thu hoạch của họ đến chợ.
we discovered an overgrown cartroad leading to an abandoned mill.
chúng tôi đã phát hiện ra một con đường mòn bị xâm lấn dẫn đến một cái xưởng bỏ hoang.
the dusty cartroads creaked under the weight of heavily loaded wagons.
những con đường mòn bụi bặm kêu creak dưới trọng lượng của những chiếc xe tải nặng.
narrow cartroads connected the remote mountain villages for centuries.
những con đường mòn hẹp đã kết nối các ngôi làng núi hẻo lánh trong hàng thế kỷ.
ancient cartroads were once the main arteries of trade in this region.
những con đường mòn cổ đại từng là những động mạch thương mại chính trong khu vực này.
the village council decided to pave the deteriorating cartroads.
ban hội đồng làng đã quyết định lát đường cho những con đường mòn đang xuống cấp.
tourists often explore these historic cobbled cartroads on foot.
du khách thường khám phá những con đường mòn cổ xưa bằng gạch này bằng chân.
after the rain, the muddy cartroads became nearly impassable.
sau cơn mưa, những con đường mòn bùn lầy trở nên gần như không thể đi qua.
the forest had reclaimed many of the old cartroads over time.
rừng đã lấy lại nhiều con đường mòn cũ theo thời gian.
villagers maintained the stone cartroads with great care and pride.
cư dân làng mạc duy trì những con đường mòn đá với sự cẩn thận và tự hào lớn lao.
winter snows blocked the mountain cartroads for several months.
tuyết mùa đông đã chặn các con đường mòn núi trong vài tháng.
old cartroads
những con đường mòn cũ
dirt cartroads
những con đường mòn đất
ancient cartroads
những con đường mòn cổ xưa
uneven cartroads
những con đường mòn không đều
abandoned cartroads
những con đường mòn bị bỏ hoang
narrow cartroads
những con đường mòn hẹp
muddy cartroads
những con đường mòn bùn lầy
rough cartroads
những con đường mòn gồ ghề
rural cartroads
những con đường mòn nông thôn
these cartroads
những con đường mòn này
the old cartroads wound through the countryside like forgotten veins of history.
những con đường mòn cũ quấn quanh vùng nông thôn như những cái động mạch lịch sử bị lãng quên.
farmers still use these rough cartroads to transport their harvests to market.
nông dân vẫn còn sử dụng những con đường mòn gồ ghề này để vận chuyển sản phẩm thu hoạch của họ đến chợ.
we discovered an overgrown cartroad leading to an abandoned mill.
chúng tôi đã phát hiện ra một con đường mòn bị xâm lấn dẫn đến một cái xưởng bỏ hoang.
the dusty cartroads creaked under the weight of heavily loaded wagons.
những con đường mòn bụi bặm kêu creak dưới trọng lượng của những chiếc xe tải nặng.
narrow cartroads connected the remote mountain villages for centuries.
những con đường mòn hẹp đã kết nối các ngôi làng núi hẻo lánh trong hàng thế kỷ.
ancient cartroads were once the main arteries of trade in this region.
những con đường mòn cổ đại từng là những động mạch thương mại chính trong khu vực này.
the village council decided to pave the deteriorating cartroads.
ban hội đồng làng đã quyết định lát đường cho những con đường mòn đang xuống cấp.
tourists often explore these historic cobbled cartroads on foot.
du khách thường khám phá những con đường mòn cổ xưa bằng gạch này bằng chân.
after the rain, the muddy cartroads became nearly impassable.
sau cơn mưa, những con đường mòn bùn lầy trở nên gần như không thể đi qua.
the forest had reclaimed many of the old cartroads over time.
rừng đã lấy lại nhiều con đường mòn cũ theo thời gian.
villagers maintained the stone cartroads with great care and pride.
cư dân làng mạc duy trì những con đường mòn đá với sự cẩn thận và tự hào lớn lao.
winter snows blocked the mountain cartroads for several months.
tuyết mùa đông đã chặn các con đường mòn núi trong vài tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay