the hotel's sunday carveries are legendary among locals.
Đồ ăn kiểu carvery vào Chủ Nhật của khách sạn này được người dân địa phương ca ngợi như một huyền thoại.
many british restaurants feature traditional carveries during lunch hours.
Nhiều nhà hàng Anh phục vụ các món carvery truyền thống vào giờ ăn trưa.
family carveries have become increasingly popular on weekends.
Các nhà hàng carvery gia đình đã trở nên rất phổ biến vào cuối tuần.
the supermarket's hot food section includes a dedicated carvery.
Phần thực phẩm nóng trong siêu thị bao gồm một quầy carvery chuyên dụng.
we visited three carveries during our trip to the countryside.
Chúng tôi đã ghé thăm ba nhà hàng carvery trong chuyến đi đến vùng nông thôn.
the carveries offer a variety of roasted meats and fresh vegetables.
Các nhà hàng carvery cung cấp nhiều loại thịt nướng và rau củ tươi.
the best carvery in town is known for its quality beef.
Quán carvery tốt nhất trong khu vực nổi tiếng với thịt bò chất lượng cao.
the chain hotel offers special sunday carveries for guests.
Khách sạn chuỗi cung cấp các bữa ăn carvery đặc biệt vào Chủ Nhật cho khách.
independent carveries often struggle to compete with chains.
Các nhà hàng carvery độc lập thường gặp khó khăn trong việc cạnh tranh với các chuỗi.
families love gathering at carveries for sunday lunch.
Các gia đình thích tụ họp tại các nhà hàng carvery để ăn trưa vào Chủ Nhật.
the traditional carvery is an essential part of british sunday culture.
Carvery truyền thống là một phần không thể thiếu trong văn hóa Chủ Nhật của người Anh.
popular carveries require advance reservations on weekends.
Các nhà hàng carvery nổi tiếng thường yêu cầu đặt bàn trước vào cuối tuần.
the restaurant's carvery service is praised for its friendly staff.
Dịch vụ carvery của nhà hàng được khen ngợi nhờ nhân viên thân thiện.
the hotel's sunday carveries are legendary among locals.
Đồ ăn kiểu carvery vào Chủ Nhật của khách sạn này được người dân địa phương ca ngợi như một huyền thoại.
many british restaurants feature traditional carveries during lunch hours.
Nhiều nhà hàng Anh phục vụ các món carvery truyền thống vào giờ ăn trưa.
family carveries have become increasingly popular on weekends.
Các nhà hàng carvery gia đình đã trở nên rất phổ biến vào cuối tuần.
the supermarket's hot food section includes a dedicated carvery.
Phần thực phẩm nóng trong siêu thị bao gồm một quầy carvery chuyên dụng.
we visited three carveries during our trip to the countryside.
Chúng tôi đã ghé thăm ba nhà hàng carvery trong chuyến đi đến vùng nông thôn.
the carveries offer a variety of roasted meats and fresh vegetables.
Các nhà hàng carvery cung cấp nhiều loại thịt nướng và rau củ tươi.
the best carvery in town is known for its quality beef.
Quán carvery tốt nhất trong khu vực nổi tiếng với thịt bò chất lượng cao.
the chain hotel offers special sunday carveries for guests.
Khách sạn chuỗi cung cấp các bữa ăn carvery đặc biệt vào Chủ Nhật cho khách.
independent carveries often struggle to compete with chains.
Các nhà hàng carvery độc lập thường gặp khó khăn trong việc cạnh tranh với các chuỗi.
families love gathering at carveries for sunday lunch.
Các gia đình thích tụ họp tại các nhà hàng carvery để ăn trưa vào Chủ Nhật.
the traditional carvery is an essential part of british sunday culture.
Carvery truyền thống là một phần không thể thiếu trong văn hóa Chủ Nhật của người Anh.
popular carveries require advance reservations on weekends.
Các nhà hàng carvery nổi tiếng thường yêu cầu đặt bàn trước vào cuối tuần.
the restaurant's carvery service is praised for its friendly staff.
Dịch vụ carvery của nhà hàng được khen ngợi nhờ nhân viên thân thiện.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now