| số nhiều | caskfuls |
a caskful of wine
Một thùng rượu vang
caskfuls of ale
Những thùng bia
a caskful of brandy
Một thùng rượu brandy
several caskfuls
Nhiều thùng
each caskful
Mỗi thùng
many caskfuls
Nhiều thùng
a caskful of spirits
Một thùng rượu mạnh
the caskful
Thùng rượu
caskfuls in the cellar
Các thùng trong nhà kho
caskful ready
Thùng rượu đã sẵn sàng
the winery presented a caskful of their finest vintage to the distinguished guests.
Nhà rượu đã tặng một thùng rượu vang hảo hạng cho các vị khách quý.
during the harvest festival, they brought out a caskful of aged cider for everyone to enjoy.
Trong lễ hội thu hoạch, họ mang ra một thùng nước ép lên men để mọi người cùng thưởng thức.
the bartender poured a caskful of craft beer into the large glass vessel.
Người pha chế rót một thùng bia thủ công vào bình thủy tinh lớn.
she saved a caskful of her grandmother's secret recipe wine for special occasions.
Cô ấy giữ lại một thùng rượu theo công thức bí mật của bà nội để dùng vào những dịp đặc biệt.
the merchant traded a caskful of imported sherry for valuable spices from the east.
Người buôn bán đã đổi một thùng sherry nhập khẩu lấy những gia vị quý giá từ phương Đông.
in the cellar, they discovered an ancient caskful of port that had been forgotten for decades.
Trong hầm rượu, họ đã phát hiện ra một thùng rượu port cổ xưa đã bị lãng quên suốt nhiều thập kỷ.
the master brewer carefully monitored each caskful of ale during the fermentation process.
Người thợ nấu rượu master đã cẩn thận giám sát từng thùng bia trong quá trình lên men.
he offered a caskful of premium brandy as a gesture of goodwill to his new neighbors.
Ông đã tặng một thùng rượu brandy cao cấp như một biểu tượng của lòng tốt sẽ với những hàng xóm mới của mình.
the royal cellar contained numerous caskfuls of the finest wines from around the kingdom.
Ngôi nhà rượu hoàng gia chứa đựng nhiều thùng rượu vang hảo hạng từ khắp nơi trong vương quốc.
after the long journey, the travelers were grateful to receive a caskful of fresh water.
Sau chuyến đi dài, các du khách cảm kích khi nhận được một thùng nước sạch.
during medieval times, a caskful of mead was considered a precious gift fit for nobility.
Trong thời trung cổ, một thùng mead được coi là món quà quý giá dành cho tầng lớp quý tộc.
the sommelier explained that this particular caskful of wine had been aged in oak barrels for twenty years.
Người sommelier giải thích rằng thùng rượu đặc biệt này đã được ủ trong thùng gỗ sồi trong 20 năm.
a caskful of wine
Một thùng rượu vang
caskfuls of ale
Những thùng bia
a caskful of brandy
Một thùng rượu brandy
several caskfuls
Nhiều thùng
each caskful
Mỗi thùng
many caskfuls
Nhiều thùng
a caskful of spirits
Một thùng rượu mạnh
the caskful
Thùng rượu
caskfuls in the cellar
Các thùng trong nhà kho
caskful ready
Thùng rượu đã sẵn sàng
the winery presented a caskful of their finest vintage to the distinguished guests.
Nhà rượu đã tặng một thùng rượu vang hảo hạng cho các vị khách quý.
during the harvest festival, they brought out a caskful of aged cider for everyone to enjoy.
Trong lễ hội thu hoạch, họ mang ra một thùng nước ép lên men để mọi người cùng thưởng thức.
the bartender poured a caskful of craft beer into the large glass vessel.
Người pha chế rót một thùng bia thủ công vào bình thủy tinh lớn.
she saved a caskful of her grandmother's secret recipe wine for special occasions.
Cô ấy giữ lại một thùng rượu theo công thức bí mật của bà nội để dùng vào những dịp đặc biệt.
the merchant traded a caskful of imported sherry for valuable spices from the east.
Người buôn bán đã đổi một thùng sherry nhập khẩu lấy những gia vị quý giá từ phương Đông.
in the cellar, they discovered an ancient caskful of port that had been forgotten for decades.
Trong hầm rượu, họ đã phát hiện ra một thùng rượu port cổ xưa đã bị lãng quên suốt nhiều thập kỷ.
the master brewer carefully monitored each caskful of ale during the fermentation process.
Người thợ nấu rượu master đã cẩn thận giám sát từng thùng bia trong quá trình lên men.
he offered a caskful of premium brandy as a gesture of goodwill to his new neighbors.
Ông đã tặng một thùng rượu brandy cao cấp như một biểu tượng của lòng tốt sẽ với những hàng xóm mới của mình.
the royal cellar contained numerous caskfuls of the finest wines from around the kingdom.
Ngôi nhà rượu hoàng gia chứa đựng nhiều thùng rượu vang hảo hạng từ khắp nơi trong vương quốc.
after the long journey, the travelers were grateful to receive a caskful of fresh water.
Sau chuyến đi dài, các du khách cảm kích khi nhận được một thùng nước sạch.
during medieval times, a caskful of mead was considered a precious gift fit for nobility.
Trong thời trung cổ, một thùng mead được coi là món quà quý giá dành cho tầng lớp quý tộc.
the sommelier explained that this particular caskful of wine had been aged in oak barrels for twenty years.
Người sommelier giải thích rằng thùng rượu đặc biệt này đã được ủ trong thùng gỗ sồi trong 20 năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay