cassock

[Mỹ]/'kæsək/
[Anh]/'kæsək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trang phục dài, ôm sát cơ thể được mặc bởi giáo sĩ, thường đến mắt cá chân
Word Forms
số nhiềucassocks
thì quá khứcassocked

Câu ví dụ

His black cassock was dusty and sweat-stained.

Áo bào đen của ông ta lấm bụi và ướt mồ hôi.

The priest wore a black cassock during the ceremony.

Trong buổi lễ, linh mục mặc áo bào đen.

The cassock is a traditional garment worn by clergy members.

Áo bào là một trang phục truyền thống được mặc bởi các thành viên chức tư.

He looked dignified in his white cassock.

Ông ấy trông trang nghiêm trong chiếc áo bào trắng của mình.

The bishop's cassock was adorned with intricate embroidery.

Chiếc áo bào của giám mục được trang trí bằng những đường thêu phức tạp.

She tailored a new cassock for the priest.

Cô ấy may một chiếc áo bào mới cho linh mục.

The cassock is a symbol of the clergy's dedication to their faith.

Áo bào là biểu tượng cho sự tận tụy của các chức tư đối với đức tin của họ.

The cassock is usually worn during religious ceremonies.

Áo bào thường được mặc trong các buổi lễ tôn giáo.

The cassock is often paired with a stole and other religious vestments.

Áo bào thường được phối với khăn choàng và các trang phục tôn giáo khác.

The cassock is a garment that dates back centuries in religious traditions.

Áo bào là một trang phục có lịch sử hàng thế kỷ trong các truyền thống tôn giáo.

The cassock is a symbol of humility and service in many religious communities.

Áo bào là biểu tượng của sự khiêm tốn và phục vụ trong nhiều cộng đồng tôn giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay