castable material
vật liệu đổ khuôn
castable concrete
bê tông đổ khuôn
castable resin
nhựa đổ khuôn
castable foam
bọt đổ khuôn
castable metal
kim loại đổ khuôn
castable alloy
hợp kim đổ khuôn
castable ceramic
gốm đổ khuôn
castable product
sản phẩm đổ khuôn
castable layer
lớp đổ khuôn
castable shape
hình dạng đổ khuôn
the material is castable at high temperatures.
vật liệu có thể đúc ở nhiệt độ cao.
we need a castable solution for our project.
chúng tôi cần một giải pháp có thể đúc cho dự án của chúng tôi.
this resin is castable and easy to work with.
nhựa này có thể đúc và dễ sử dụng.
he demonstrated how to create castable molds.
anh ấy đã trình bày cách tạo khuôn có thể đúc.
castable concrete is ideal for outdoor sculptures.
bê tông có thể đúc rất lý tưởng cho các bức tượng ngoài trời.
they developed a new castable material for the industry.
họ đã phát triển một vật liệu có thể đúc mới cho ngành công nghiệp.
castable items can be produced in various shapes.
các sản phẩm có thể đúc có thể được sản xuất với nhiều hình dạng khác nhau.
she prefers using castable silicone for her projects.
cô ấy thích sử dụng silicone có thể đúc cho các dự án của cô ấy.
the artist specializes in castable sculptures.
nghệ sĩ chuyên về điêu khắc có thể đúc.
castable materials are essential for prototyping.
vật liệu có thể đúc rất cần thiết cho tạo mẫu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay