castellany

[Mỹ]/ˈkæst.əl.ə.ni/
[Anh]/käsˈtɛləˌni/

Dịch

n. Lớp hoặc văn phòng của một viên chức quản lý lâu đài, và lãnh thổ dưới sự kiểm soát của ông ta.; Khu vực hành chính do một viên chức quản lý lâu đài cai trị.
Các dạng của từ
số nhiềucastellanies

Cụm từ & Cách kết hợp

castellany rights

quyền cát-tơ-lan

castellany system

hệ thống cát-tơ-lan

castellany lord

lãnh chúa cát-tơ-lan

castellany estate

lãnh địa cát-tơ-lan

castellany duties

nghĩa vụ cát-tơ-lan

castellany lands

đất đai cát-tơ-lan

castellany governance

quản trị cát-tơ-lan

castellany privileges

đặc quyền cát-tơ-lan

castellany officials

quan chức cát-tơ-lan

castellany boundaries

ranh giới cát-tơ-lan

Câu ví dụ

the castellany was known for its beautiful architecture.

Lâu đài Castellany nổi tiếng với kiến trúc tuyệt đẹp của nó.

he was appointed the lord of the castellany.

Anh ta được bổ nhiệm làm lãnh chúa của Castellany.

the castellany offered protection to its inhabitants.

Castellany cung cấp sự bảo vệ cho cư dân của nó.

she studied the history of the castellany.

Cô ấy nghiên cứu lịch sử của Castellany.

the castellany was surrounded by lush forests.

Castellany được bao quanh bởi những khu rừng tươi tốt.

visitors are fascinated by the legends of the castellany.

Du khách bị mê hoặc bởi những huyền thoại về Castellany.

the castellany played a crucial role in medieval defense.

Castellany đóng vai trò quan trọng trong phòng thủ thời trung cổ.

many artifacts were discovered in the old castellany.

Nhiều hiện vật đã được phát hiện trong Castellany cổ.

the castellany served as a center for trade.

Castellany đóng vai trò là trung tâm thương mại.

local festivals are often held near the castellany.

Các lễ hội địa phương thường được tổ chức gần Castellany.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay