castlemeads

[Mỹ]/ˈkɑːslmiːdz/
[Anh]/ˈkæslmiːdz/

Dịch

n. máy kinh vĩ tự ghi

Câu ví dụ

the castlemeads building is located near the city center.

Ngôi nhà castlemeads nằm gần trung tâm thành phố.

we visited the castlemeads office park yesterday afternoon.

Chúng tôi đã đến thăm khu văn phòng castlemeads vào chiều hôm qua.

castlemeads construction company won the bid for the bridge.

Công ty xây dựng castlemeads đã trúng thầu cầu.

many tourists admire the historic castlemeads structure.

Nhiều du khách ngưỡng mộ cấu trúc cổ kính của castlemeads.

the train passes directly through castlemeads station.

Tàu hỏa đi trực tiếp qua ga castlemeads.

council members met at the castlemeads conference hall.

Các thành viên hội đồng đã gặp nhau tại hội trường castlemeads.

the famous castlemeads collection includes rare manuscripts.

Bộ sưu tập nổi tiếng của castlemeads bao gồm các bản thảo quý hiếm.

security guards patrol the castlemeads residential complex.

Các vệ sĩ tuần tra khu dân cư castlemeads.

the firm decided to relocate to castlemeads business park.

Doanh nghiệp đã quyết định chuyển văn phòng đến khu công nghiệp castlemeads.

students study architecture at the castlemeads institute.

Các sinh viên học kiến trúc tại viện castlemeads.

the view from castlemeads hill is breathtaking.

Phong cảnh từ đồi castlemeads thật ngoạn mục.

castlemeads development project faced several delays.

Dự án phát triển castlemeads đã gặp phải nhiều sự chậm trễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay