the ancient castry stands on the hill.
Ngọn núi cổ kính nằm trên đồi.
we visited the royal castry yesterday.
Chúng tôi đã đến thăm tòa lâu đài hoàng gia ngày hôm qua.
the castry has high walls.
Tòa lâu đài có những bức tường cao.
children love to explore the castry.
Trẻ em thích khám phá tòa lâu đài.
the castry was built centuries ago.
Tòa lâu đài được xây dựng hàng thế kỷ trước.
the king lived in the grand castry.
Nhà vua sống trong tòa lâu đài tráng lệ.
the castry overlooks the ocean.
Tòa lâu đài nhìn ra đại dương.
tourists take photos in front of the castry.
Du khách chụp ảnh trước tòa lâu đài.
the castry has many rooms.
Tòa lâu đài có nhiều phòng.
the old castry was restored recently.
Tòa lâu đài cổ đã được phục hồi gần đây.
a ghost story surrounds the abandoned castry.
Một câu chuyện ma quỷ bao quanh tòa lâu đài bị bỏ hoang.
the castry features medieval architecture.
Tòa lâu đài có kiến trúc thời trung cổ.
the ancient castry stands on the hill.
Ngọn núi cổ kính nằm trên đồi.
we visited the royal castry yesterday.
Chúng tôi đã đến thăm tòa lâu đài hoàng gia ngày hôm qua.
the castry has high walls.
Tòa lâu đài có những bức tường cao.
children love to explore the castry.
Trẻ em thích khám phá tòa lâu đài.
the castry was built centuries ago.
Tòa lâu đài được xây dựng hàng thế kỷ trước.
the king lived in the grand castry.
Nhà vua sống trong tòa lâu đài tráng lệ.
the castry overlooks the ocean.
Tòa lâu đài nhìn ra đại dương.
tourists take photos in front of the castry.
Du khách chụp ảnh trước tòa lâu đài.
the castry has many rooms.
Tòa lâu đài có nhiều phòng.
the old castry was restored recently.
Tòa lâu đài cổ đã được phục hồi gần đây.
a ghost story surrounds the abandoned castry.
Một câu chuyện ma quỷ bao quanh tòa lâu đài bị bỏ hoang.
the castry features medieval architecture.
Tòa lâu đài có kiến trúc thời trung cổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay