catawbas

[Mỹ]/kəˈtæwbəs/
[Anh]/kəˈtɑːbəs/

Dịch

n.Một loại nho được trồng ở miền đông Hoa Kỳ.; Rượu vang đỏ làm từ nho Catawba.

Cụm từ & Cách kết hợp

catawbas river

sông Catawba

catawbas tribe

người Catawba

catawbas language

ngôn ngữ Catawba

catawbas culture

văn hóa Catawba

catawbas nation

quốc gia Catawba

catawbas heritage

di sản Catawba

catawbas history

lịch sử Catawba

catawbas arts

nghệ thuật Catawba

catawbas community

cộng đồng Catawba

catawbas festival

lễ hội Catawba

Câu ví dụ

the catawbas are known for their rich cultural heritage.

Người Catawba nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

the catawbas traditionally engage in pottery making.

Người Catawba truyền thống tham gia vào nghề làm đồ gốm.

many catawbas participate in local festivals.

Nhiều người Catawba tham gia vào các lễ hội địa phương.

the catawbas have a deep connection with nature.

Người Catawba có mối liên hệ sâu sắc với thiên nhiên.

learning about the catawbas can enrich your understanding of native american history.

Tìm hiểu về người Catawba có thể làm phong phú thêm sự hiểu biết của bạn về lịch sử người Mỹ bản địa.

the catawbas are recognized for their contributions to the arts.

Người Catawba được công nhận vì những đóng góp của họ cho nghệ thuật.

the catawbas have their own unique language.

Người Catawba có ngôn ngữ độc đáo của riêng họ.

many catawbas live in north carolina.

Nhiều người Catawba sống ở North Carolina.

the catawbas have a strong sense of community.

Người Catawba có tinh thần cộng đồng mạnh mẽ.

visiting catawba heritage sites can be an educational experience.

Viếng thăm các địa điểm di sản Catawba có thể là một trải nghiệm giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay