catcall

[Mỹ]/'kætkɔːl/
[Anh]/'kætkɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh thể hiện sự không tán thành hoặc khinh miệt
v. phát ra âm thanh thể hiện sự không tán thành hoặc khinh miệt
Word Forms
thì quá khứcatcalled
hiện tại phân từcatcalling
ngôi thứ ba số ítcatcalls
số nhiềucatcalls
quá khứ phân từcatcalled

Câu ví dụ

they were fired for catcalling at women.

Họ đã bị sa thải vì gào thét chế nhạo phụ nữ.

Temporarily full-court in an uproar, the catcall below the stage.

Tạm thời hỗn loạn toàn diện, tiếng gào thét chế nhạo dưới sân khấu.

catcall :a harsh or shrill call or whistle expressing derision or disapproval.

tiếng gào thét chế nhạo: một tiếng gọi hoặc huýt sáo gay gắt hoặc the thé bày tỏ sự khinh thường hoặc không đồng ý.

a shady character; catcalls from some character in the back row.

một kẻ đáng ngờ; tiếng gào thét chế nhạo từ một người nào đó ở hàng cuối.

"You'd be surprised about how unshockable Yale students are," said a participant, who goes by the pseudonym "Buck Naked." "I suppose you do get the occasional cheer or catcall.

“Bạn sẽ ngạc nhiên về việc sinh viên Yale không dễ bị sốc như thế nào,” một người tham gia, người dùng bút danh “Buck Naked” nói. “Tôi đoán là bạn thỉnh thoảng cũng nhận được tiếng cổ vũ hoặc tiếng gào thét chế nhạo.”

The construction workers were catcalled by passing drivers.

Những người công nhân xây dựng đã bị những người lái xe đi ngang qua gào thét chế nhạo.

Catcalling is a form of street harassment.

Gào thét chế nhạo là một hình thức quấy rối trên đường phố.

She felt uncomfortable walking alone after receiving catcalls from strangers.

Cô cảm thấy không thoải mái khi đi bộ một mình sau khi nhận được những tiếng gào thét chế nhạo từ những người xa lạ.

Catcalling is a disrespectful behavior towards women.

Gào thét chế nhạo là một hành vi thiếu tôn trọng đối với phụ nữ.

Many women have experienced catcalling on the streets.

Nhiều phụ nữ đã từng trải qua những tiếng gào thét chế nhạo trên đường phố.

Catcalling can make individuals feel unsafe in public spaces.

Gào thét chế nhạo có thể khiến mọi người cảm thấy không an toàn ở những nơi công cộng.

The campaign aims to raise awareness about the harmful effects of catcalling.

Chiến dịch nhằm mục đích nâng cao nhận thức về những tác động có hại của việc gào thét chế nhạo.

She called out the group of men who were catcalling her.

Cô đã lên án nhóm đàn ông đang gào thét chế nhạo cô.

Catcalling is often a manifestation of toxic masculinity.

Gào thét chế nhạo thường là biểu hiện của sự nam tính độc hại.

Some people mistakenly believe that catcalling is a form of flattery.

Một số người lầm tưởng rằng gào thét chế nhạo là một hình thức nịnh bợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay