catcalling

[Mỹ]/ˈkætˌkɔːlɪŋ/
[Anh]/katˈkɑːlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động la hét những bình luận thô tục hoặc tình dục về một người ở nơi công cộng, thường là phụ nữ.
v.La hét những bình luận thô tục hoặc tình dục về một người ở nơi công cộng, thường là phụ nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

catcalling incidents

các vụ việc quấy rối đường phố

catcalling behavior

hành vi quấy rối đường phố

catcalling culture

văn hóa quấy rối đường phố

catcalling victims

những người bị quấy rối đường phố

catcalling awareness

nhận thức về quấy rối đường phố

catcalling response

phản ứng với quấy rối đường phố

catcalling laws

luật pháp về quấy rối đường phố

catcalling prevention

ngăn ngừa quấy rối đường phố

catcalling campaigns

các chiến dịch chống quấy rối đường phố

catcalling statistics

thống kê về quấy rối đường phố

Câu ví dụ

catcalling is a form of street harassment.

khiêu khích đường phố là một hình thức quấy rối trên đường phố.

many women feel unsafe due to catcalling.

nhiều phụ nữ cảm thấy không an toàn vì bị khiêu khích đường phố.

he was reprimanded for catcalling in public.

anh ta bị trách mắng vì đã khiêu khích đường phố công khai.

catcalling often makes women uncomfortable.

khiêu khích đường phố thường khiến phụ nữ cảm thấy khó chịu.

there are campaigns against catcalling in many cities.

có các chiến dịch chống lại khiêu khích đường phố ở nhiều thành phố.

she decided to speak out against catcalling.

cô ấy quyết định lên tiếng chống lại khiêu khích đường phố.

catcalling can occur in various public places.

khiêu khích đường phố có thể xảy ra ở nhiều nơi công cộng.

some people think catcalling is a compliment.

một số người nghĩ rằng khiêu khích đường phố là một lời khen.

it's important to educate people about the effects of catcalling.

rất quan trọng để giáo dục mọi người về tác động của việc khiêu khích đường phố.

she reported the catcalling to the authorities.

cô ấy đã báo cáo về việc khiêu khích đường phố cho các cơ quan chức năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay