The objectification of women in the media is a serious issue.
Việc đối tượng hóa phụ nữ trong truyền thông là một vấn đề nghiêm trọng.
Objectification can lead to harmful stereotypes and discrimination.
Đối tượng hóa có thể dẫn đến những định kiến và phân biệt đối xử có hại.
Many activists are working to combat the objectification of marginalized groups.
Nhiều nhà hoạt động đang nỗ lực chống lại sự đối tượng hóa của các nhóm thiểu số.
The film industry often perpetuates the objectification of actors and actresses.
Ngành công nghiệp điện ảnh thường xuyên duy trì sự đối tượng hóa của các diễn viên nam và nữ.
Objectification reduces individuals to mere objects for others' gratification.
Đối tượng hóa làm giảm nhân cách của mỗi cá nhân xuống chỉ là những vật thể để thỏa mãn người khác.
The objectification of people based on their appearance is a form of discrimination.
Việc đối tượng hóa mọi người dựa trên ngoại hình của họ là một hình thức phân biệt đối xử.
Social media platforms can contribute to the objectification of individuals through unrealistic beauty standards.
Các nền tảng truyền thông xã hội có thể góp phần vào sự đối tượng hóa của các cá nhân thông qua những tiêu chuẩn về vẻ đẹp không thực tế.
Objectification undermines the dignity and autonomy of individuals.
Đối tượng hóa làm suy yếu phẩm giá và quyền tự chủ của các cá nhân.
It is important to raise awareness about the harmful effects of objectification in society.
Điều quan trọng là nâng cao nhận thức về những tác động có hại của sự đối tượng hóa trong xã hội.
Objectification can lead to mental health issues such as low self-esteem and body image problems.
Đối tượng hóa có thể dẫn đến các vấn đề về sức khỏe tinh thần như tự tôn thấp và các vấn đề về hình ảnh cơ thể.
Objectification of women is a problem but what about the objectification of men?
Việc đối tượng hóa phụ nữ là một vấn đề, nhưng còn về việc đối tượng hóa đàn ông thì sao?
Nguồn: 6 Minute EnglishObjectification can lead to issues in society such as inequality and discrimination.
Việc đối tượng hóa có thể dẫn đến các vấn đề trong xã hội như bất bình đẳng và phân biệt đối xử.
Nguồn: 6 Minute EnglishI just find your objectification of men more than a little offensive.
Tôi thấy việc bạn đối tượng hóa đàn ông thật sự rất phản cảm.
Nguồn: Misfits Season 4Other public figures in the Asian American community have also spoken about the links between racism and the objectification and historic sexualization of Asian women.
Những nhân vật nổi tiếng khác trong cộng đồng người Mỹ gốc Á cũng đã lên tiếng về mối liên hệ giữa phân biệt chủng tộc và sự đối tượng hóa và tình dục hóa lịch sử của phụ nữ châu Á.
Nguồn: Newsweek'Head Office, ' said Richard, who had already endured two conversations with my mother about the objectification of women in the workplace.
'Trụ sở chính,' Richard nói, người đã phải chịu đựng hai cuộc trò chuyện với mẹ tôi về việc đối tượng hóa phụ nữ nơi làm việc.
Nguồn: After You (Me Before You #2)For her, the daily struggle was not just about meeting deadlines but navigating a workplace where her value was diminished to mere objectification.
Với cô ấy, cuộc đấu tranh hàng ngày không chỉ là đáp ứng thời hạn mà còn phải vượt qua một nơi làm việc mà giá trị của cô bị giảm xuống chỉ còn là sự đối tượng hóa.
Nguồn: 2023-40International Car Shows had long been criticized for their objectification of women, over time the auto industry began targeting women as consumers and not just as hood ornaments.
Các Triển lãm Ô tô Quốc tế từ lâu đã bị chỉ trích vì sự đối tượng hóa phụ nữ, theo thời gian ngành công nghiệp ô tô bắt đầu nhắm mục tiêu đến phụ nữ như khách hàng chứ không chỉ là đồ trang trí mui xe.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyOur first word was 'objectification'. This is the noun for when we reduce a human being to an object. We don't think of them as a real person anymore. The verb is 'to objectify'.
Từ đầu tiên của chúng tôi là 'objectification'. Đây là danh từ khi chúng ta hạ một con người xuống thành một vật thể. Chúng ta không còn nghĩ về họ như một người thực sự nữa. Động từ là 'đối tượng hóa'.
Nguồn: 6 Minute EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay