catchier

[Mỹ]/ˈkætʃiə(r)/
[Anh]/ˈkæ.tʃiər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.nổi bật hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

catchier slogan

khẩu hiệu hấp dẫn hơn

catchier title

tiêu đề hấp dẫn hơn

catchier tune

nhạc điệu hấp dẫn hơn

catchier phrase

cụm từ hấp dẫn hơn

catchier design

thiết kế hấp dẫn hơn

catchier ad

quảng cáo hấp dẫn hơn

catchier content

nội dung hấp dẫn hơn

catchier message

thông điệp hấp dẫn hơn

catchier concept

khái niệm hấp dẫn hơn

catchier brand

thương hiệu hấp dẫn hơn

Câu ví dụ

her new song is catchier than the last one.

bài hát mới của cô ấy bắt tai hơn bài trước.

we need to make our marketing slogan catchier.

chúng ta cần làm cho khẩu hiệu tiếp thị của mình bắt tai hơn.

this advertisement is much catchier than the previous ones.

quảng cáo này bắt tai hơn so với những quảng cáo trước.

can you think of a catchier title for the article?

bạn có thể nghĩ ra một tiêu đề bắt tai hơn cho bài viết không?

the new logo is catchier and more memorable.

logo mới bắt tai và đáng nhớ hơn.

catchier melodies often stick in your head.

những giai điệu bắt tai thường dễ nhớ.

they need a catchier jingle for their brand.

họ cần một đoạn nhạc hiệu bắt tai hơn cho thương hiệu của họ.

her presentation was catchier than i expected.

bài thuyết trình của cô ấy bắt tai hơn tôi mong đợi.

we should aim for a catchier approach in our campaign.

chúng ta nên hướng tới một cách tiếp cận bắt tai hơn trong chiến dịch của mình.

that phrase sounds catchier when sung.

cụm từ đó nghe bắt tai hơn khi được hát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay