| hiện tại phân từ | catechizing |
| thì quá khứ | catechized |
| quá khứ phân từ | catechized |
| ngôi thứ ba số ít | catechizes |
| số nhiều | catechizes |
catechize the youth
dạy giáo lý cho giới trẻ
catechize the children
dạy giáo lý cho trẻ em
catechize new members
dạy giáo lý cho những thành viên mới
catechize the faithful
dạy giáo lý cho những người trung thành
catechize adults
dạy giáo lý cho người lớn
catechize in groups
dạy giáo lý theo nhóm
catechize effectively
dạy giáo lý một cách hiệu quả
catechize regularly
dạy giáo lý thường xuyên
catechize with patience
dạy giáo lý bằng sự kiên nhẫn
catechize through stories
dạy giáo lý qua những câu chuyện
the teacher will catechize the students about their faith.
người giáo viên sẽ dạy dỗ các học sinh về đức tin của họ.
parents often catechize their children about moral values.
cha mẹ thường dạy dỗ con cái về các giá trị đạo đức.
during the class, the priest will catechize the congregation.
trong suốt buổi học, cha sẽ dạy dỗ các tín hữu.
she was catechized before her confirmation.
cô ấy đã được dạy dỗ trước khi chịu phép rửa.
he decided to catechize the new members of the church.
anh ấy quyết định dạy dỗ các thành viên mới của nhà thờ.
the curriculum includes sessions to catechize the youth.
chương trình học bao gồm các buổi dạy dỗ giới trẻ.
she felt it was important to catechize her children regularly.
cô ấy cảm thấy quan trọng là phải dạy dỗ con cái của mình thường xuyên.
they will catechize the candidates before the baptism.
họ sẽ dạy dỗ các ứng viên trước khi chịu phép rửa.
the program aims to catechize individuals about the faith.
chương trình nhằm mục đích dạy dỗ mọi người về đức tin.
it's essential to catechize new believers to strengthen their understanding.
cần thiết phải dạy dỗ những người mới tin để củng cố sự hiểu biết của họ.
catechize the youth
dạy giáo lý cho giới trẻ
catechize the children
dạy giáo lý cho trẻ em
catechize new members
dạy giáo lý cho những thành viên mới
catechize the faithful
dạy giáo lý cho những người trung thành
catechize adults
dạy giáo lý cho người lớn
catechize in groups
dạy giáo lý theo nhóm
catechize effectively
dạy giáo lý một cách hiệu quả
catechize regularly
dạy giáo lý thường xuyên
catechize with patience
dạy giáo lý bằng sự kiên nhẫn
catechize through stories
dạy giáo lý qua những câu chuyện
the teacher will catechize the students about their faith.
người giáo viên sẽ dạy dỗ các học sinh về đức tin của họ.
parents often catechize their children about moral values.
cha mẹ thường dạy dỗ con cái về các giá trị đạo đức.
during the class, the priest will catechize the congregation.
trong suốt buổi học, cha sẽ dạy dỗ các tín hữu.
she was catechized before her confirmation.
cô ấy đã được dạy dỗ trước khi chịu phép rửa.
he decided to catechize the new members of the church.
anh ấy quyết định dạy dỗ các thành viên mới của nhà thờ.
the curriculum includes sessions to catechize the youth.
chương trình học bao gồm các buổi dạy dỗ giới trẻ.
she felt it was important to catechize her children regularly.
cô ấy cảm thấy quan trọng là phải dạy dỗ con cái của mình thường xuyên.
they will catechize the candidates before the baptism.
họ sẽ dạy dỗ các ứng viên trước khi chịu phép rửa.
the program aims to catechize individuals about the faith.
chương trình nhằm mục đích dạy dỗ mọi người về đức tin.
it's essential to catechize new believers to strengthen their understanding.
cần thiết phải dạy dỗ những người mới tin để củng cố sự hiểu biết của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay