catechize

[Mỹ]/ˈkæt.ɪ.ˌtaɪz/
[Anh]/kat̬-ə-ˌtaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v hỏi ai đó một cách chặt chẽ và có hệ thống, đặc biệt về niềm tin tôn giáo.; dạy bằng cách sử dụng phương pháp hỏi và trả lời.
Word Forms
hiện tại phân từcatechizing
thì quá khứcatechized
quá khứ phân từcatechized
ngôi thứ ba số ítcatechizes
số nhiềucatechizes

Cụm từ & Cách kết hợp

catechize the youth

dạy giáo lý cho giới trẻ

catechize the children

dạy giáo lý cho trẻ em

catechize new members

dạy giáo lý cho những thành viên mới

catechize the faithful

dạy giáo lý cho những người trung thành

catechize adults

dạy giáo lý cho người lớn

catechize in groups

dạy giáo lý theo nhóm

catechize effectively

dạy giáo lý một cách hiệu quả

catechize regularly

dạy giáo lý thường xuyên

catechize with patience

dạy giáo lý bằng sự kiên nhẫn

catechize through stories

dạy giáo lý qua những câu chuyện

Câu ví dụ

the teacher will catechize the students about their faith.

người giáo viên sẽ dạy dỗ các học sinh về đức tin của họ.

parents often catechize their children about moral values.

cha mẹ thường dạy dỗ con cái về các giá trị đạo đức.

during the class, the priest will catechize the congregation.

trong suốt buổi học, cha sẽ dạy dỗ các tín hữu.

she was catechized before her confirmation.

cô ấy đã được dạy dỗ trước khi chịu phép rửa.

he decided to catechize the new members of the church.

anh ấy quyết định dạy dỗ các thành viên mới của nhà thờ.

the curriculum includes sessions to catechize the youth.

chương trình học bao gồm các buổi dạy dỗ giới trẻ.

she felt it was important to catechize her children regularly.

cô ấy cảm thấy quan trọng là phải dạy dỗ con cái của mình thường xuyên.

they will catechize the candidates before the baptism.

họ sẽ dạy dỗ các ứng viên trước khi chịu phép rửa.

the program aims to catechize individuals about the faith.

chương trình nhằm mục đích dạy dỗ mọi người về đức tin.

it's essential to catechize new believers to strengthen their understanding.

cần thiết phải dạy dỗ những người mới tin để củng cố sự hiểu biết của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay