catering

[US]/ˈkeɪtərɪŋ/
[UK]/'ketərɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. cung cấp thực phẩm và đồ uống; tổ chức tiệc
v. chuẩn bị và cung cấp thực phẩm.
Word Forms
hiện tại phân từcatering
số nhiềucaterings

Phrases & Collocations

catering company

công ty cung cấp dịch vụ ăn uống

catering menu

thực đơn tiệc

event catering

cung cấp dịch vụ ăn uống cho sự kiện

wedding catering

cung cấp dịch vụ ăn uống đám cưới

corporate catering

cung cấp dịch vụ ăn uống cho doanh nghiệp

catering service

dịch vụ ăn uống

buffet catering

cung cấp dịch vụ buffet

specialty catering

cung cấp dịch vụ ăn uống đặc biệt

catering industry

ngành dịch vụ ăn uống

catering trade

thương mại dịch vụ ăn uống

catering business

kinh doanh dịch vụ ăn uống

Example Sentences

hotels or catering establishments.

các khách sạn hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ ăn uống.

self-catering in southern Portugal is easy.

Tự phục vụ ở miền nam Bồ Đào Nha rất dễ dàng.

a catering truck at the tail of the convoy.

một xe tải cung cấp dịch vụ ăn uống ở cuối đoàn xe.

a restaurant catering only to the Muslims

một nhà hàng chỉ phục vụ người Hồi giáo.

all the catering was franchised out .

tất cả dịch vụ ăn uống đều được chuyển nhượng.

Andrea runs her own catering business.

Andrea điều hành một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ăn uống của riêng mình.

guests stay in self-catering apartments.

khách được ở trong các căn hộ tự phục vụ.

provides full catering service.

cung cấp dịch vụ ăn uống đầy đủ.

The bakers specialize in catering for large parties.

Những người thợ làm bánh chuyên cung cấp dịch vụ ăn uống cho các bữa tiệc lớn.

Catering in the schools is run on a franchise basis.

Việc cung cấp dịch vụ ăn uống tại các trường học được vận hành theo mô hình nhượng quyền.

Who’s doing the catering for the party?

Ai đang làm dịch vụ ăn uống cho bữa tiệc?

the company retained its £25 million catering contract.

Công ty đã giữ lại hợp đồng cung cấp dịch vụ ăn uống trị giá 25 triệu bảng Anh.

A chance conversation led to a brilliant new career for the young catering student.

Một cuộc trò chuyện tình cờ đã dẫn đến một sự nghiệp mới tuyệt vời cho sinh viên chuyên ngành cung cấp dịch vụ ăn uống trẻ tuổi.

;4 catering facilities including various eateries, cafeteria, groggery;

;4 cơ sở phục vụ đồ ăn bao gồm nhiều quán ăn, căng tin, quán rượu;

The mediaare increasingly losing the capability of self -examining and are just catering to the society"s services whatso ever.

Các phương tiện truyền thông ngày càng mất khả năng tự kiểm điểm và chỉ đơn thuần đáp ứng các dịch vụ của xã hội.

Developing natural gas utilization in the catering trade, gas air conditioning, gas vehicle, power generation, peripheric natural market is discussed.

Thảo luận về việc phát triển sử dụng khí tự nhiên trong ngành cung cấp dịch vụ ăn uống, điều hòa không khí bằng khí, phương tiện sử dụng khí, phát điện và thị trường khí tự nhiên ngoại biên.

Real-world Examples

But we're not the only ones doing the catering.

Nhưng chúng tôi không phải là người duy nhất làm dịch vụ ăn uống.

Source: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

I wonder if you could do some catering for us next week.

Tôi tự hỏi liệu bạn có thể làm dịch vụ ăn uống cho chúng tôi vào tuần tới không.

Source: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

Each day we offer three separate walks catering for all skills and fitness levels.

Mỗi ngày, chúng tôi cung cấp ba chuyến đi bộ riêng biệt phục vụ cho mọi trình độ kỹ năng và thể lực.

Source: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

Pu'er's farmers are catering to the demand.

Những người nông dân ở Pu'er đang đáp ứng nhu cầu.

Source: Time

Michelin starred chefs providing in-office catering to tenants and a state-of-the-art coffee bar.

Các đầu bếp đạt sao Michelin cung cấp dịch vụ ăn uống tại văn phòng cho người thuê và một quán cà phê hiện đại.

Source: VOA Standard English_Americas

A whole sector of the economy is now catering to the needs of the grey pound.

Một lĩnh vực kinh tế toàn bộ hiện đang đáp ứng nhu cầu của những người có thu nhập về hưu.

Source: BBC Listening Compilation March 2017

Growth was focused in tertiary industries such as wholesale, retail, accommodation, and catering.

Tăng trưởng tập trung vào các ngành dịch vụ như bán buôn, bán lẻ, lưu trú và ăn uống.

Source: CRI Online February 2018 Collection

And, of course, Doug will be catering.

Và tất nhiên, Doug sẽ lo phần ăn uống.

Source: TV series Person of Interest Season 3

Others are moving into catering for private events.

Những người khác đang chuyển sang làm dịch vụ ăn uống cho các sự kiện tư nhân.

Source: The Economist (Summary)

The competition in the catering industry was fierce.

Sự cạnh tranh trong ngành dịch vụ ăn uống rất khốc liệt.

Source: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading June 2022 Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now