catholicities

[Mỹ]/kæθəˈlɪs.ɪ.tiz/
[Anh]/ˌkætʰoʊˈlɪs.ɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của việc công giáo hoặc phổ quát; sự bao gồm và khoan dung

Cụm từ & Cách kết hợp

catholicities of faith

hạt giống đức tin

catholicities of culture

hạt giống văn hóa

catholicities in dialogue

hạt giống trong đối thoại

catholicities of beliefs

hạt giống niềm tin

catholicities of community

hạt giống cộng đồng

catholicities of values

hạt giống giá trị

catholicities of tradition

hạt giống truyền thống

catholicities in practice

hạt giống trong thực tiễn

catholicities of understanding

hạt giống của sự hiểu biết

catholicities of humanity

hạt giống của nhân loại

Câu ví dụ

her catholicities allow her to connect with people from various backgrounds.

Những đức tính của cô ấy cho phép cô ấy kết nối với những người thuộc nhiều hoàn cảnh khác nhau.

the catholicities of the church embrace all denominations.

Những đức tính của nhà thờ bao gồm tất cả các giáo phái.

his catholicities in taste make him appreciate all kinds of art.

Những sở thích của anh ấy khiến anh ấy đánh giá cao tất cả các loại hình nghệ thuật.

we should celebrate our catholicities rather than our differences.

Chúng ta nên ăn mừng những đức tính của chúng ta hơn là những khác biệt của chúng ta.

the catholicities of the festival attract visitors from around the world.

Những đức tính của lễ hội thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

her catholicities in music allow her to enjoy everything from classical to pop.

Những sở thích âm nhạc của cô ấy cho phép cô ấy thưởng thức tất cả mọi thứ từ cổ điển đến pop.

catholicities in literature can lead to a richer understanding of cultures.

Những sở thích trong văn học có thể dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc hơn về các nền văn hóa.

the catholicities of the community foster a spirit of inclusivity.

Những đức tính của cộng đồng nuôi dưỡng tinh thần hòa nhập.

his catholicities in cuisine allow him to enjoy dishes from every corner of the globe.

Những sở thích ẩm thực của anh ấy cho phép anh ấy thưởng thức các món ăn từ mọi ngóc ngách trên thế giới.

understanding the catholicities of different cultures is essential for global harmony.

Hiểu được những đức tính của các nền văn hóa khác nhau là điều cần thiết cho sự hòa hợp toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay