catholicons

[Mỹ]/kæˈθɒlɪˌkɒnz/
[Anh]/kath-ə-li-kons/

Dịch

n. Một loại thuốc chữa bách bệnh; thuốc chữa tất cả.

Cụm từ & Cách kết hợp

catholicons of faith

kiến thức về đức tin

catholicons of love

kiến thức về tình yêu

catholicons of wisdom

kiến thức về trí tuệ

catholicons of unity

kiến thức về sự thống nhất

catholicons of peace

kiến thức về hòa bình

catholicons of justice

kiến thức về công lý

catholicons of truth

kiến thức về sự thật

catholicons of charity

kiến thức về lòng bác ái

catholicons of hope

kiến thức về hy vọng

catholicons of grace

kiến thức về ân sủng

Câu ví dụ

the church used various catholicons to unify the community.

nhà thờ đã sử dụng nhiều catholicons để thống nhất cộng đồng.

many catholicons emphasize the importance of compassion.

nhiều catholicons nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng trắc ẩn.

she studied the historical context of the catholicons.

cô ấy nghiên cứu bối cảnh lịch sử của các catholicons.

his writings often reference traditional catholicons.

các bài viết của anh ấy thường đề cập đến các catholicons truyền thống.

the conference discussed the relevance of catholicons today.

hội nghị đã thảo luận về sự liên quan của các catholicons ngày nay.

understanding catholicons can deepen one's faith.

hiểu các catholicons có thể làm sâu sắc hơn niềm tin của một người.

she believes that catholicons can guide moral decisions.

cô ấy tin rằng các catholicons có thể định hướng các quyết định đạo đức.

the debate centered around the interpretation of catholicons.

cuộc tranh luận tập trung vào việc giải thích các catholicons.

some catholicons are more widely accepted than others.

một số catholicons được chấp nhận rộng rãi hơn những người khác.

he found solace in the teachings of the catholicons.

anh ấy tìm thấy sự an ủi trong các giáo lý của các catholicons.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay