caucused

[Mỹ]/ˈkɔːkəst/
[Anh]/ˈkɑːkəst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Thì quá khứ của caucus, có nghĩa là tổ chức một cuộc họp riêng giữa các thành viên của một đảng chính trị để đưa ra quyết định về chính sách hoặc ứng cử viên.

Cụm từ & Cách kết hợp

caucused together

tổ chức họp kín cùng nhau

caucused separately

tổ chức họp kín riêng lẻ

caucused last night

tổ chức họp kín đêm qua

caucused with leaders

tổ chức họp kín với các nhà lãnh đạo

caucused on issues

tổ chức họp kín về các vấn đề

caucused in private

tổ chức họp kín riêng tư

caucused for support

tổ chức họp kín để ủng hộ

caucused before voting

tổ chức họp kín trước khi bỏ phiếu

caucused for strategy

tổ chức họp kín về chiến lược

caucused on policies

tổ chức họp kín về các chính sách

Câu ví dụ

the committee caucused for hours before reaching a decision.

ủy ban đã họp kín trong nhiều giờ trước khi đưa ra quyết định.

during the election, the candidates caucused to discuss strategy.

trong quá trình bầu cử, các ứng cử viên đã họp kín để thảo luận về chiến lược.

the senators caucused to unify their stance on the bill.

các thượng nghị sĩ đã họp kín để thống nhất quan điểm của họ về dự luật.

they caucused in small groups to gather opinions.

họ đã họp kín trong các nhóm nhỏ để thu thập ý kiến.

the party caucused to decide on the presidential nominee.

đảng đã họp kín để quyết định về ứng cử viên tổng thống.

after caucusing, they presented their findings to the board.

sau khi họp kín, họ trình bày những phát hiện của họ với hội đồng.

the leaders caucused to address the urgent issues at hand.

các nhà lãnh đạo đã họp kín để giải quyết những vấn đề cấp bách trước mắt.

she caucused with her peers to formulate a plan.

cô ấy đã họp kín với đồng nghiệp của mình để xây dựng kế hoạch.

they caucused late into the night to finalize the agenda.

họ đã họp kín đến tận đêm khuya để hoàn thiện chương trình nghị sự.

the group caucused to ensure everyone had a voice in the decision.

nhóm đã họp kín để đảm bảo mọi người đều có tiếng nói trong quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay