caucused together
tổ chức họp kín cùng nhau
caucused separately
tổ chức họp kín riêng lẻ
caucused last night
tổ chức họp kín đêm qua
caucused with leaders
tổ chức họp kín với các nhà lãnh đạo
caucused on issues
tổ chức họp kín về các vấn đề
caucused in private
tổ chức họp kín riêng tư
caucused for support
tổ chức họp kín để ủng hộ
caucused before voting
tổ chức họp kín trước khi bỏ phiếu
caucused for strategy
tổ chức họp kín về chiến lược
caucused on policies
tổ chức họp kín về các chính sách
the committee caucused for hours before reaching a decision.
ủy ban đã họp kín trong nhiều giờ trước khi đưa ra quyết định.
during the election, the candidates caucused to discuss strategy.
trong quá trình bầu cử, các ứng cử viên đã họp kín để thảo luận về chiến lược.
the senators caucused to unify their stance on the bill.
các thượng nghị sĩ đã họp kín để thống nhất quan điểm của họ về dự luật.
they caucused in small groups to gather opinions.
họ đã họp kín trong các nhóm nhỏ để thu thập ý kiến.
the party caucused to decide on the presidential nominee.
đảng đã họp kín để quyết định về ứng cử viên tổng thống.
after caucusing, they presented their findings to the board.
sau khi họp kín, họ trình bày những phát hiện của họ với hội đồng.
the leaders caucused to address the urgent issues at hand.
các nhà lãnh đạo đã họp kín để giải quyết những vấn đề cấp bách trước mắt.
she caucused with her peers to formulate a plan.
cô ấy đã họp kín với đồng nghiệp của mình để xây dựng kế hoạch.
they caucused late into the night to finalize the agenda.
họ đã họp kín đến tận đêm khuya để hoàn thiện chương trình nghị sự.
the group caucused to ensure everyone had a voice in the decision.
nhóm đã họp kín để đảm bảo mọi người đều có tiếng nói trong quyết định.
caucused together
tổ chức họp kín cùng nhau
caucused separately
tổ chức họp kín riêng lẻ
caucused last night
tổ chức họp kín đêm qua
caucused with leaders
tổ chức họp kín với các nhà lãnh đạo
caucused on issues
tổ chức họp kín về các vấn đề
caucused in private
tổ chức họp kín riêng tư
caucused for support
tổ chức họp kín để ủng hộ
caucused before voting
tổ chức họp kín trước khi bỏ phiếu
caucused for strategy
tổ chức họp kín về chiến lược
caucused on policies
tổ chức họp kín về các chính sách
the committee caucused for hours before reaching a decision.
ủy ban đã họp kín trong nhiều giờ trước khi đưa ra quyết định.
during the election, the candidates caucused to discuss strategy.
trong quá trình bầu cử, các ứng cử viên đã họp kín để thảo luận về chiến lược.
the senators caucused to unify their stance on the bill.
các thượng nghị sĩ đã họp kín để thống nhất quan điểm của họ về dự luật.
they caucused in small groups to gather opinions.
họ đã họp kín trong các nhóm nhỏ để thu thập ý kiến.
the party caucused to decide on the presidential nominee.
đảng đã họp kín để quyết định về ứng cử viên tổng thống.
after caucusing, they presented their findings to the board.
sau khi họp kín, họ trình bày những phát hiện của họ với hội đồng.
the leaders caucused to address the urgent issues at hand.
các nhà lãnh đạo đã họp kín để giải quyết những vấn đề cấp bách trước mắt.
she caucused with her peers to formulate a plan.
cô ấy đã họp kín với đồng nghiệp của mình để xây dựng kế hoạch.
they caucused late into the night to finalize the agenda.
họ đã họp kín đến tận đêm khuya để hoàn thiện chương trình nghị sự.
the group caucused to ensure everyone had a voice in the decision.
nhóm đã họp kín để đảm bảo mọi người đều có tiếng nói trong quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay