caulker

[Mỹ]/ˈkɔːlkə(r)/
[Anh]/ˈkɔːl.kər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người làm đầy mối nối của một con tàu.; Một công cụ được sử dụng để làm đầy mối nối của một con tàu.
Word Forms
số nhiềucaulkers

Cụm từ & Cách kết hợp

caulker tool

dụng cụ caulker

caulker job

công việc caulker

caulker application

ứng dụng caulker

caulker material

vật liệu caulker

caulker sealant

keo caulker

caulker service

dịch vụ caulker

caulker skills

kỹ năng caulker

caulker technique

kỹ thuật caulker

caulker process

quy trình caulker

caulker tips

mẹo caulker

Câu ví dụ

the caulker applied sealant to the boat.

thợ trám keo đã bôi lớp sealant lên thuyền.

as a skilled caulker, he worked on many ships.

với tư cách là một thợ trám keo lành nghề, anh ấy đã làm việc trên nhiều con tàu.

the caulker checked for leaks in the hull.

người trám keo đã kiểm tra xem có chỗ rò rỉ nào trên thân tàu không.

it takes years to become a master caulker.

mất nhiều năm để trở thành một thợ trám keo bậc thầy.

he learned the trade of a caulker from his father.

anh ấy đã học nghề trám keo từ cha mình.

the caulker used a special tool for the job.

người trám keo đã sử dụng một công cụ đặc biệt cho công việc đó.

she hired a caulker to repair the old boat.

cô ấy thuê một người trám keo để sửa chữa chiếc thuyền cũ.

the caulker's work is essential for shipbuilding.

công việc của người trám keo là rất quan trọng đối với việc đóng tàu.

he became a caulker after years of training.

anh ấy trở thành một người trám keo sau nhiều năm đào tạo.

the caulker finished the job ahead of schedule.

người trám keo đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay