causality

[Mỹ]/kɔːˈzæləti/
[Anh]/kɔːˈzæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả; nguyên tắc của sự gây ra

Cụm từ & Cách kết hợp

establishing causality

thiết lập quan hệ nhân quả

Câu ví dụ

The concept of causality is fundamental in scientific research.

Khái niệm về nhân quả là nền tảng trong nghiên cứu khoa học.

Many philosophers have pondered the nature of causality throughout history.

Nhiều nhà triết học đã suy ngẫm về bản chất của nhân quả trong suốt lịch sử.

Causality is often discussed in the context of complex systems.

Nhân quả thường được thảo luận trong bối cảnh các hệ thống phức tạp.

Scientists study causality to understand how events are connected.

Các nhà khoa học nghiên cứu về nhân quả để hiểu cách các sự kiện được kết nối.

The principle of causality states that every event has a cause.

Nguyên tắc nhân quả khẳng định rằng mọi sự kiện đều có một nguyên nhân.

In physics, causality plays a key role in understanding the behavior of particles.

Trong vật lý, nhân quả đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu hành vi của các hạt.

The law of causality is a fundamental concept in philosophy.

Luật nhân quả là một khái niệm cơ bản trong triết học.

Causality is a central theme in many works of literature.

Nhân quả là một chủ đề trung tâm trong nhiều tác phẩm văn học.

Understanding causality can help predict future outcomes.

Hiểu về nhân quả có thể giúp dự đoán các kết quả trong tương lai.

Causality is a complex concept that has intrigued thinkers for centuries.

Nhân quả là một khái niệm phức tạp đã thu hút các nhà tư tưởng trong nhiều thế kỷ.

Ví dụ thực tế

Also, a potential explanation for these associations is reverse causality.

Ngoài ra, một lời giải thích tiềm năng cho những mối liên hệ này là quan hệ nhân quả ngược lại.

Nguồn: Popular Science Essays

We are looking for causality, reason.

Chúng tôi đang tìm kiếm nguyên nhân, lý do.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Causality, Cognitive Maps, the Convergent Evolution Theory of Intelligence.

Nguyên nhân, Bản đồ nhận thức, Thuyết tiến hóa hội tụ về trí thông minh.

Nguồn: Learning to think

Corporal Bordman , Private Splanders and Johnson , among the long list of other causalities.

Trung úy Bordman, Binh lính Splanders và Johnson, trong số rất nhiều thương vong khác.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

All things happen in accordance with the laws of causality.

Mọi thứ xảy ra theo quy luật của nguyên nhân.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

In this paradigm, as he explains, there were clear causalities, certainties.

Trong mô hình này, như ông giải thích, có những nguyên nhân rõ ràng, chắc chắn.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Are they pointing out causality, which is what it seems like they're implying.

Họ có đang chỉ ra nguyên nhân không, đó là điều mà có vẻ như họ đang ám chỉ.

Nguồn: Khan Academy: Statistics (Video Version)

It's almost as if they didn't understand the causality of needing to remove the lid.

Hầu như như thể họ không hiểu nguyên nhân cần phải tháo nắp.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

The only previous study analyzing causality, based on an area in Mexico that had instituted CCTs, supported the traditional view.

Nghiên cứu trước đây duy nhất phân tích nguyên nhân, dựa trên một khu vực ở Mexico đã áp dụng CCT, ủng hộ quan điểm truyền thống.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

But maybe the causality goes the other way around.

Nhưng có thể nguyên nhân đi theo hướng ngược lại.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay