effect

[Mỹ]/ɪˈfekt/
[Anh]/ɪˈfekt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kết quả; tác động; ảnh hưởng
vt. mang lại; đạt được một mục đích.

Cụm từ & Cách kết hợp

positive effect

tác động tích cực

immediate effect

tác động ngay lập tức

long-term effect

tác động lâu dài

effect on

tác động đến

curative effect

tác dụng hỗ trợ

main effect

tác động chính

negative effect

tác động tiêu cực

side effect

tác dụng phụ

in effect

thực tế

no effect

không có tác dụng

to the effect

theo nghĩa là

actual effect

hiệu quả thực tế

economic effect

tác động kinh tế

treatment effect

tác dụng điều trị

adverse effect

tác động bất lợi

protective effect

tác dụng bảo vệ

direct effect

tác động trực tiếp

take effect

có hiệu lực

cause and effect

nguyên nhân và kết quả

put into effect

đưa vào thực hiện

have effect

có tác dụng

certain effect

tác động nhất định

Câu ví dụ

a kaleidoscopic effect

hiệu ứng cầu vồng

an ascription of effect to cause.

sự quy công hiệu quả cho nguyên nhân.

the beneficial effect on the economy.

tác động có lợi cho nền kinh tế.

the flatulent effect of beans.

hiệu ứng đầy hơi của đậu.

the effect on Deitz was galvanic.

hiệu ứng lên Deitz là điện.

the overall effect is impressive.

hiệu ứng tổng thể rất ấn tượng.

the whole effect was uncontrived.

hiệu ứng tổng thể là tự nhiên.

the caloric effect of sunlight.

hiệu ứng nhiệt của ánh sáng mặt trời.

the effects of radiation

tác động của bức xạ

The effect was dreamy, otherworldy.

Hiệu ứng là mơ màng, khác thường.

a pleasantly somnolent effect

một hiệu ứng buồn ngủ dễ chịu

the accumulative effects of pollution.

những tác động tích lũy của ô nhiễm.

the preservative effects of freezing.

tác dụng bảo quản của việc đông lạnh.

a ruinous effect on the environment.

một hiệu ứng tàn phá đối với môi trường.

it will effect a sensible reduction in these figures.

nó sẽ tạo ra sự giảm hợp lý trong những con số này.

the spillover effect of the quarrel.

hiệu ứng lan tỏa của cuộc tranh cãi.

the effect of heat upon metals

tác dụng của nhiệt lên kim loại

a pushing effect on production

một hiệu ứng thúc đẩy sản xuất

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay