cauterisations

[Mỹ]/ˌkɔːtəraɪˈzeɪʃnz/
[Anh]/ˌkɔːtərɪˈzeɪʃnz/

Dịch

n. Quá trình sử dụng nhiệt hoặc hóa chất để đốt một phần cơ thể nhằm ngăn chảy máu hoặc loại bỏ mô.

Cụm từ & Cách kết hợp

routine cauterisations

tiêu chuẩn hóa cắt bỏ

multiple cauterisations

nhiều lần cắt bỏ

effective cauterisation

cắt bỏ hiệu quả

nasal cauterisation

cắt bỏ mũi

surgical cauterisation

cắt bỏ phẫu thuật

undergo cauterisation

tiến hành cắt bỏ

chemical cauterisation

cắt bỏ hóa học

stop bleeding cauterisation

cắt bỏ cầm máu

require cauterisation

cần cắt bỏ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay