caved in
đổ sập
caved out
đổ ra
caved under
chịu không nổi
caved way
đổ đường
caved walls
tường hang động
caved roof
mái hang động
caved deeply
đổ sâu
caved slightly
đổ nhẹ
caves caved
hang động sập
the hikers caved in the side of the mountain while searching for a shortcut.
Những người đi bộ đường dài đã làm sập một bên núi trong khi tìm kiếm đường tắt.
pressure from the board led the ceo to caved and accepted the merger.
Áp lực từ hội đồng dẫn đến việc CEO phải đầu hàng và chấp nhận sáp nhập.
the old mine caved in after heavy rainfall, blocking the entrance.
Mỏ khai thác cũ đã sập sau những trận mưa lớn, chặn lối vào.
he caved to pressure from his parents and applied to law school.
Anh ấy đã đầu hàng trước áp lực từ cha mẹ và đăng ký vào học luật.
the ground caved beneath their feet as they walked through the forest.
Đất đã sập xuống dưới chân họ khi họ đi bộ qua khu rừng.
the ice caved in, sending the skaters scrambling for safety.
Băng đã vỡ, khiến những người trượt băng hoảng sợ tìm nơi an toàn.
the rock face caved after years of erosion by the wind and rain.
Mặt đá đã sập sau nhiều năm bị xói mòn bởi gió và mưa.
she caved under questioning and confessed to stealing the money.
Cô ấy đã đầu hàng khi bị thẩm vấn và thú nhận đã ăn cắp tiền.
the tunnel caved in during the construction project, halting progress.
Đường hầm đã sập trong quá trình xây dựng, làm gián đoạn tiến độ.
the snow caved in on the roof of the cabin, causing significant damage.
Tuyết đã sập xuống mái nhà gỗ, gây ra thiệt hại đáng kể.
the company caved to customer demands and lowered the price.
Công ty đã đầu hàng trước những yêu cầu của khách hàng và giảm giá.
caved in
đổ sập
caved out
đổ ra
caved under
chịu không nổi
caved way
đổ đường
caved walls
tường hang động
caved roof
mái hang động
caved deeply
đổ sâu
caved slightly
đổ nhẹ
caves caved
hang động sập
the hikers caved in the side of the mountain while searching for a shortcut.
Những người đi bộ đường dài đã làm sập một bên núi trong khi tìm kiếm đường tắt.
pressure from the board led the ceo to caved and accepted the merger.
Áp lực từ hội đồng dẫn đến việc CEO phải đầu hàng và chấp nhận sáp nhập.
the old mine caved in after heavy rainfall, blocking the entrance.
Mỏ khai thác cũ đã sập sau những trận mưa lớn, chặn lối vào.
he caved to pressure from his parents and applied to law school.
Anh ấy đã đầu hàng trước áp lực từ cha mẹ và đăng ký vào học luật.
the ground caved beneath their feet as they walked through the forest.
Đất đã sập xuống dưới chân họ khi họ đi bộ qua khu rừng.
the ice caved in, sending the skaters scrambling for safety.
Băng đã vỡ, khiến những người trượt băng hoảng sợ tìm nơi an toàn.
the rock face caved after years of erosion by the wind and rain.
Mặt đá đã sập sau nhiều năm bị xói mòn bởi gió và mưa.
she caved under questioning and confessed to stealing the money.
Cô ấy đã đầu hàng khi bị thẩm vấn và thú nhận đã ăn cắp tiền.
the tunnel caved in during the construction project, halting progress.
Đường hầm đã sập trong quá trình xây dựng, làm gián đoạn tiến độ.
the snow caved in on the roof of the cabin, causing significant damage.
Tuyết đã sập xuống mái nhà gỗ, gây ra thiệt hại đáng kể.
the company caved to customer demands and lowered the price.
Công ty đã đầu hàng trước những yêu cầu của khách hàng và giảm giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay