cawed

[Mỹ]/kɔːd/
[Anh]/kaw d/

Dịch

vQuá khứ và phân từ quá khứ của "caw" (để phát ra tiếng kêu thô của một con quạ hoặc quạ đen).

Cụm từ & Cách kết hợp

cawed loudly

kêu rít lớn

cawed softly

kêu rít nhẹ nhàng

cawed repeatedly

kêu rít liên tục

cawed at

kêu rít vào

cawed out

kêu rít ra

cawed harshly

kêu rít gay gắt

cawed away

kêu rít đi

cawed above

kêu rít phía trên

cawed down

kêu rít xuống

cawed back

kêu rít lại

Câu ví dụ

the crow cawed loudly in the morning.

con quạ kêu lớn vào buổi sáng.

as the sun set, the crows cawed in the trees.

khi mặt trời lặn, những con quạ kêu trong cây cối.

she heard the cawed of the birds from her window.

Cô ấy nghe thấy tiếng kêu của những con chim từ cửa sổ của mình.

the old man smiled as the crow cawed nearby.

Người đàn ông già mỉm cười khi con quạ kêu gần đó.

in the distance, a crow cawed, signaling the end of the day.

Ở phía xa, một con quạ kêu, báo hiệu kết thúc một ngày.

the children laughed as the crow cawed at them.

Những đứa trẻ cười khi con quạ kêu với chúng.

he noticed the crow cawed when it spotted a snake.

Anh ta nhận thấy con quạ kêu khi nhìn thấy một con rắn.

the crow cawed, warning other birds of the danger.

Con quạ kêu, cảnh báo những con chim khác về nguy hiểm.

every morning, the same crow cawed outside my window.

Mỗi buổi sáng, con quạ đó lại kêu bên ngoài cửa sổ của tôi.

as dusk approached, the crows cawed to each other.

Khi màn đêm buông xuống, những con quạ kêu với nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay