cd-rom

[Mỹ]/ˌsiːdiːˈrɒm/
[Anh]/ˌsiːdiːˈrɑːm/

Dịch

n. Compact disc read-only memory, a high-capacity optical disc used for data storage.

Cụm từ & Cách kết hợp

cd-rom drive

ổ đĩa CD-ROM

install cd-rom

cài đặt CD-ROM

cd-rom included

đi kèm CD-ROM

use a cd-rom

sử dụng CD-ROM

cd-rom player

đầu phát CD-ROM

new cd-rom

CD-ROM mới

cd-rom software

phần mềm CD-ROM

cd-rom disc

đĩa CD-ROM

read cd-rom

đọc CD-ROM

cd-rom backup

sao lưu CD-ROM

Câu ví dụ

the software came on a cd-rom.

phần mềm được cung cấp trên đĩa CD-ROM.

i used to install games from a cd-rom.

Tôi thường xuyên cài đặt trò chơi từ đĩa CD-ROM.

the cd-rom drive is not working properly.

Ổ đĩa CD-ROM không hoạt động bình thường.

the manual was included on a cd-rom.

Sách hướng dẫn được kèm theo đĩa CD-ROM.

do you still have the cd-rom with the driver?

Bạn còn đĩa CD-ROM chứa driver không?

the presentation was distributed on a cd-rom.

Bài thuyết trình được phân phối trên đĩa CD-ROM.

i found the application on a cd-rom.

Tôi tìm thấy ứng dụng trên đĩa CD-ROM.

the cd-rom contained interactive tutorials.

Đĩa CD-ROM chứa các hướng dẫn tương tác.

the game installation required a cd-rom.

Việc cài đặt trò chơi yêu cầu đĩa CD-ROM.

the cd-rom player is compatible with many formats.

Máy đọc đĩa CD-ROM tương thích với nhiều định dạng.

we used a cd-rom to store the data.

Chúng tôi đã sử dụng đĩa CD-ROM để lưu trữ dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay