interactive

[Mỹ]/ˌɪntərˈæktɪv/
[Anh]/ˌɪntərˈæktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến ít nhất hai người hoặc vật làm việc cùng nhau; tương tác, liên quan đến giao tiếp hai chiều giữa con người và máy móc.

Cụm từ & Cách kết hợp

interactive learning

học tập tương tác

interactive experience

trải nghiệm tương tác

interactive media

phương tiện tương tác

interactive mode

chế độ tương tác

interactive operation

vận hành tương tác

interactive computer

máy tính tương tác

interactive tv

tv tương tác

interactive processing

xử lý tương tác

interactive video

video tương tác

interactive display

màn hình tương tác

interactive television

truyền hình tương tác

interactive session

buổi tương tác

Câu ví dụ

The psychotherapy is carried out in small interactive groups.

Liệu pháp tâm lý được thực hiện trong các nhóm tương tác nhỏ.

there are substantial precedents for using interactive media in training.

Có những tiền lệ đáng kể cho việc sử dụng phương tiện tương tác trong đào tạo.

The addition and deletion of picks in the Linescan portion of Interactive Interpretation works the same as Interactive Interpretation in earlier versions of RADAN.

Việc thêm và xóa các điểm trong phần Linescan của Interactive Interpretation hoạt động giống như Interactive Interpretation trong các phiên bản RADAN trước đó.

fully sighted children in interactive play with others with defective vision.

trẻ em thị lực tốt tham gia chơi tương tác với những người có thị lực kém.

interactive technology titillates, promises the earth but delivers nothing.

Công nghệ tương tác kích thích, hứa hẹn nhiều điều nhưng không mang lại kết quả gì.

It offers an interactive mode for quick development and testing, as well as a noninteractive mode for ease of reuse.

Nó cung cấp chế độ tương tác để phát triển và thử nghiệm nhanh chóng, cũng như chế độ không tương tác để dễ dàng tái sử dụng.

The development of philosophical paradigm explains the visual threshold of substantialism, and the study on this dialectical interactive relationsh...

Sự phát triển của mô hình triết học giải thích ngưỡng thị giác của chủ nghĩa duy vật, và nghiên cứu về các mối quan hệ tương tác duy vật biện chứng...

Carrell, P. et al.1988. Interactive Approaches to Second Language Reading〔M〕. Cambridge: Cambridge University Press.

Carrell, P. et al.1988. Các phương pháp tiếp cận tương tác với việc đọc ngoại ngữ thứ hai〔M〕. Cambridge: Cambridge University Press.

Interactive effects of growth medium, cryoprotector and starvation treatment on bacterial survival during the storage of freeze-dried lactic acid bacteria have been studied.

Đã nghiên cứu các tác động tương tác của môi trường nuôi cấy, chất bảo vệ đông lạnh và phương pháp điều trị thiếu dinh dưỡng đối với khả năng sống sót của vi khuẩn axit lactic trong quá trình bảo quản vi khuẩn axit lactic đông khô.

They are not only synergic in biologic activities but also interactive in molecularity,which is regulated by the genes of virulence island.

Chúng không chỉ có tác dụng hiệp đồng trong các hoạt động sinh học mà còn tương tác trong phân tử, điều này được điều chỉnh bởi các gen của hòn đảo độc lực.

Based on the adjacency multilist, the author gives the algorithms of the graph display and creates a interactive system about the display and query of the graph.

Dựa trên danh sách đa chiều lân cận, tác giả đưa ra các thuật toán hiển thị đồ thị và tạo ra một hệ thống tương tác về hiển thị và truy vấn đồ thị.

He's worked as a consultant on a voice-over-Internet-protocol company, and he's now pushing Katalyst's interactive arm through such projects as the animated Web characters “The Blah Girls.

Anh ấy đã làm việc với tư cách là một chuyên gia tư vấn cho một công ty giao thức thoại qua Internet, và bây giờ anh ấy đang thúc đẩy bộ phận tương tác của Katalyst thông qua các dự án như các nhân vật web hoạt hình “The Blah Girls.”

"VIRIDIAN ROOM" is an interactive game that you escape from this room by finding, using, and combining items you find in this room.

"VIRIDIAN ROOM" là một trò chơi tương tác mà bạn thoát khỏi căn phòng này bằng cách tìm, sử dụng và kết hợp các vật phẩm bạn tìm thấy trong phòng này.

Nevertheless,interactive broadcast television may be an interim phenomnon,Future high-deinition sysytems and the teleputer linked to a fiber-optic distribution channel will likely superses it.

Tuy nhiên, truyền hình phát sóng tương tác có thể là một hiện tượng tạm thời. Các hệ thống độ phân giải cao trong tương lai và máy tính kết nối với kênh phân phối quang sẽ có khả năng thay thế nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay