cedra

[Mỹ]//ˈsɛdrə//
[Anh]//ˈsɛdrə//

Dịch

n.Công ty Hợp tác Quốc gia về Lưu trữ Chất thải Phóng xạ;Biến thể của cây tuyết tùng
Các dạng của từ
số nhiềucedras

Câu ví dụ

the cedra tree stood tall in the ancient grove.

Cây cedra đứng cao trong khu rừng cổ kính.

cedra is known for her exceptional culinary skills.

Cedra nổi tiếng với kỹ năng nấu ăn xuất sắc của mình.

we visited the beautiful city of cedra last summer.

Chúng tôi đã đến thăm thành phố xinh đẹp Cedra vào mùa hè năm ngoái.

the cedra wood produces a wonderful aroma.

Gỗ cedra tạo ra một mùi hương tuyệt vời.

cedra enjoys reading classical literature in her free time.

Cedra thích đọc văn học cổ điển vào thời gian rảnh.

the ancient cedra forest has stood for centuries.

Rừng cedra cổ kính đã tồn tại hàng thế kỷ.

my friend cedra works as a talented architect.

Bạn tôi là Cedra làm nghề kiến trúc sư tài năng.

the cedra leaves turned golden in autumn.

Lá cedra chuyển sang màu vàng vào mùa thu.

cedra and i have been close friends since childhood.

Cedra và tôi đã là những người bạn thân thiết từ khi còn nhỏ.

the cedra bark is used in traditional medicine.

Vỏ cedra được sử dụng trong y học cổ truyền.

cedra organizes community events every month.

Cedra tổ chức các sự kiện cộng đồng mỗi tháng.

fresh cedra sap has many practical applications.

Nước cốt cedra tươi có nhiều ứng dụng thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay