celestially aligned
căn chỉnh thiên văn
celestially inspired
lấy cảm hứng từ thiên văn
celestially significant
có ý nghĩa về mặt thiên văn
celestially guided
dẫn dắt bởi thiên văn
celestially beautiful
đẹp như thiên văn
celestially connected
kết nối thiên văn
celestially created
được tạo ra bởi thiên văn
celestially charged
tải điện thiên văn
celestially driven
dẫn động bởi thiên văn
celestially focused
tập trung vào thiên văn
the stars shone celestially in the night sky.
Những ngôi sao tỏa sáng tráng lệ trên bầu trời đêm.
she felt a celestially inspired connection with nature.
Cô cảm thấy một sự kết nối đầy cảm hứng với thiên nhiên.
the artwork depicted celestially themed landscapes.
Tác phẩm nghệ thuật mô tả những phong cảnh mang chủ đề thiên văn.
his voice resonated celestially during the performance.
Giọng của anh ấy vang vọng một cách tráng lệ trong suốt buổi biểu diễn.
the festival celebrated celestially aligned traditions.
Nghi lễ tôn vinh những truyền thống gắn liền với thiên văn.
they gazed celestially at the meteor shower.
Họ ngước nhìn bầu trời đầy sao băng một cách say đắm.
her dreams felt celestially vivid and enchanting.
Những giấc mơ của cô ấy cảm thấy sống động và quyến rũ một cách kỳ diệu.
the music played celestially, transporting everyone to another realm.
Nhạc chơi một cách tráng lệ, đưa mọi người đến một thế giới khác.
celestially, the planets aligned in a rare formation.
Thiên văn học, các hành tinh đã thẳng hàng trong một sự hình thành hiếm gặp.
she viewed the world celestially, full of wonder and awe.
Cô ấy nhìn thế giới một cách thiên văn, tràn ngập sự kinh ngạc và ngưỡng mộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay