cellularity

[Mỹ]/sɛljʊˈlærɪti/
[Anh]/sə-ˌlɛj-ləˈrɪt̬-i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của việc có tế bào; tính chất tế bào.; Cấu trúc hoặc tổ chức tế bào.; Mật độ hoặc số lượng tế bào trong một mô hoặc khu vực nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

high cellularity

tỷ lệ tế bào cao

cellularity analysis

phân tích độ tế bào

cellularity assessment

đánh giá độ tế bào

cellularity measurement

đo độ tế bào

cellularity index

chỉ số độ tế bào

cellularity variation

biến thể độ tế bào

cellularity profile

hình thái độ tế bào

cellularity pattern

mẫu hình độ tế bào

cellularity ratio

tỷ lệ độ tế bào

cellularity distribution

phân bố độ tế bào

Câu ví dụ

the study focused on the cellularity of various tissues.

nghiên cứu tập trung vào độ tế bào của các mô khác nhau.

cellularity plays a crucial role in tissue regeneration.

độ tế bào đóng vai trò quan trọng trong tái tạo mô.

researchers measured the cellularity of cancerous cells.

các nhà nghiên cứu đo độ tế bào của các tế bào ung thư.

high cellularity indicates a more aggressive tumor.

độ tế bào cao cho thấy khối u xâm xâm lấn hơn.

the cellularity of the sample was analyzed under a microscope.

độ tế bào của mẫu được phân tích dưới kính hiển vi.

cellularity can vary significantly between different species.

độ tế bào có thể khác nhau đáng kể giữa các loài khác nhau.

understanding cellularity can help improve treatment options.

hiểu biết về độ tế bào có thể giúp cải thiện các lựa chọn điều trị.

cellularity is an important factor in stem cell research.

độ tế bào là một yếu tố quan trọng trong nghiên cứu tế bào gốc.

they investigated the cellularity of the immune response.

họ đã điều tra độ tế bào của phản ứng miễn dịch.

cellularity affects the overall health of an organism.

độ tế bào ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể của một sinh vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay