cellularities

[Mỹ]/sɛl.jʊ.ləˈrɪ.tiːz/
[Anh]/sə-ˌljʊ.ləˈrɪ.tiːz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của việc có tế bào; tính chất tế bào.

Cụm từ & Cách kết hợp

cellularities in biology

tính chất tế bào trong sinh học

cellularities of tissues

tính chất tế bào của mô

cellularities and functions

tính chất tế bào và chức năng

cellularities of organisms

tính chất tế bào của sinh vật

cellularities in culture

tính chất tế bào trong nuôi cấy

cellularities of systems

tính chất tế bào của hệ thống

cellularities in research

tính chất tế bào trong nghiên cứu

cellularities of species

tính chất tế bào của loài

cellularities and diversity

tính chất tế bào và sự đa dạng

cellularities in medicine

tính chất tế bào trong y học

Câu ví dụ

the cellularities of the tissue were examined under a microscope.

tính chất tế bào của mô đã được kiểm tra dưới kính hiển vi.

scientists study the cellularities to understand disease mechanisms.

các nhà khoa học nghiên cứu về tính chất tế bào để hiểu các cơ chế bệnh tật.

different cellularities can indicate various health conditions.

các tính chất tế bào khác nhau có thể cho thấy các tình trạng sức khỏe khác nhau.

the research focused on the cellularities of cancerous tissues.

nghiên cứu tập trung vào tính chất tế bào của các mô ung thư.

cellularities play a crucial role in regenerative medicine.

tính chất tế bào đóng vai trò quan trọng trong y học tái tạo.

understanding cellularities helps in developing targeted therapies.

hiểu về tính chất tế bào giúp phát triển các phương pháp điều trị nhắm mục tiêu.

the cellularities of stem cells are vital for research.

tính chất tế bào của tế bào gốc rất quan trọng cho nghiên cứu.

cellularities vary significantly between different species.

tính chất tế bào khác nhau đáng kể giữa các loài khác nhau.

researchers are mapping the cellularities of various organs.

các nhà nghiên cứu đang lập bản đồ tính chất tế bào của các cơ quan khác nhau.

innovations in technology allow us to analyze cellularities more efficiently.

những cải tiến trong công nghệ cho phép chúng ta phân tích tính chất tế bào hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay