censor

[Mỹ]/ˈsensə(r)/
[Anh]/ˈsensər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. kiểm tra hoặc thanh tra
n. thanh tra, lực đàn áp tiềm thức

Cụm từ & Cách kết hợp

censorship

xét duyệt

censorship laws

luật kiểm duyệt

censor content

xét duyệt nội dung

government censor

kiểm duyệt của chính phủ

media censorship

kiểm duyệt truyền thông

Câu ví dụ

The government decided to censor the controversial movie.

Chính phủ đã quyết định kiểm duyệt bộ phim gây tranh cãi.

The book was censored for its explicit content.

Cuốn sách đã bị kiểm duyệt vì nội dung quá rõ ràng.

The music lyrics were censored for inappropriate language.

Lời bài hát đã bị kiểm duyệt vì ngôn ngữ không phù hợp.

The newspaper article was censored to avoid offending certain groups.

Bài báo trên báo đã bị kiểm duyệt để tránh xúc phạm một số nhóm người.

The artist refused to censor their artwork despite pressure from authorities.

Nghệ sĩ đã từ chối kiểm duyệt tác phẩm của họ mặc dù chịu áp lực từ chính quyền.

Online content is often censored in some countries.

Nội dung trực tuyến thường bị kiểm duyệt ở một số quốc gia.

The documentary was censored before it could be shown on television.

Nhà tài liệu đã bị kiểm duyệt trước khi có thể được phát trên truyền hình.

The teacher had to censor the students' essays for inappropriate language.

Giáo viên phải kiểm duyệt các bài luận của học sinh vì ngôn ngữ không phù hợp.

The company's social media posts are closely censored to maintain a positive image.

Các bài đăng trên mạng xã hội của công ty được kiểm duyệt chặt chẽ để duy trì hình ảnh tích cực.

The film director faced backlash for refusing to censor scenes in the movie.

Đạo diễn phim đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì từ chối kiểm duyệt các cảnh quay trong phim.

Ví dụ thực tế

Because you could not censor legal briefs.

Bởi vì bạn không thể kiểm duyệt các văn bản pháp lý.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Since when do we censor ourselves with each other?

Từ khi nào chúng ta kiểm duyệt lẫn nhau?

Nguồn: Our Day This Season 1

Do you think it should be censored or should be controlled in anyway?

Bạn có nghĩ rằng nó nên bị kiểm duyệt hoặc nên được kiểm soát theo bất kỳ cách nào không?

Nguồn: American English dialogue

You don't have to censor yourself.

Bạn không cần phải kiểm duyệt bản thân.

Nguồn: Our Day This Season 1

One of them is Parlor which promises it won't censor anything.

Một trong số đó là Parlor, hứa hẹn sẽ không kiểm duyệt bất cứ điều gì.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Here I go, I'm gonna not censor myself and quote something.

Đây rồi, tôi sẽ không kiểm duyệt bản thân và trích dẫn một điều gì đó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

From 1965 on, Wolf's fiction grew increasingly critical and was frequently censored.

Bắt đầu từ năm 1965, tiểu thuyết của Wolf ngày càng trở nên chỉ trích và thường xuyên bị kiểm duyệt.

Nguồn: The Economist - Arts

Big tech must not censor the voices of the American people.

Các công ty công nghệ lớn không được kiểm duyệt tiếng nói của người dân Mỹ.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

" It is clear that the showing of this film has been censored, " Isakovic said.

". Rõ ràng là việc chiếu bộ phim này đã bị kiểm duyệt," Isakovic nói.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

Happily, the ancient censors were not quite thorough enough.

May mắn thay, các kiểm duyệt cổ đại không đủ kỹ lưỡng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay