emotionally centered
tập trung vào cảm xúc
self-centered
tập trung vào bản thân
family-centered
tập trung vào gia đình
user-centered
tập trung vào người dùng
community-centered
tập trung vào cộng đồng
goal-centered
tập trung vào mục tiêu
client-centered
tập trung vào khách hàng
service-centered
tập trung vào dịch vụ
health-centered
tập trung vào sức khỏe
education-centered
tập trung vào giáo dục
the project is centered around community involvement.
dự án tập trung vào sự tham gia của cộng đồng.
her research is centered on environmental sustainability.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào tính bền vững về môi trường.
the discussion was centered on improving education.
cuộc thảo luận tập trung vào việc cải thiện giáo dục.
his life is centered on his family.
cuộc sống của anh ấy tập trung vào gia đình.
the design is centered around user experience.
thiết kế tập trung vào trải nghiệm người dùng.
our strategy is centered on innovation.
chiến lược của chúng tôi tập trung vào đổi mới.
the meeting will be centered on budget planning.
cuộc họp sẽ tập trung vào lập kế hoạch ngân sách.
the campaign is centered on raising awareness.
chiến dịch tập trung vào nâng cao nhận thức.
her career is centered on helping others.
sự nghiệp của cô ấy tập trung vào giúp đỡ người khác.
the exhibition is centered around modern art.
triển lãm tập trung vào nghệ thuật hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay