centralities

[Mỹ]/ˈsɛntrəl.ɪ.tiːz/
[Anh]/ˌsɛn.trə.lɪ.tiz/

Dịch

n.Trạng thái hoặc chất lượng của việc trung tâm; tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng trong một hệ thống hoặc mạng lưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

social centralities

các trung tâm xã hội

network centralities

các trung tâm mạng lưới

economic centralities

các trung tâm kinh tế

urban centralities

các trung tâm đô thị

political centralities

các trung tâm chính trị

cultural centralities

các trung tâm văn hóa

regional centralities

các trung tâm khu vực

temporal centralities

các trung tâm thời gian

theoretical centralities

các trung tâm lý thuyết

spatial centralities

các trung tâm không gian

Câu ví dụ

centralities play a crucial role in network analysis.

các độ trung tâm đóng vai trò quan trọng trong phân tích mạng.

the centralities of various nodes can indicate their importance.

các độ trung tâm của các nút khác nhau có thể cho thấy tầm quan trọng của chúng.

understanding centralities helps in optimizing resource allocation.

hiểu các độ trung tâm giúp tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực.

different centralities can yield different insights about the network.

các độ trung tâm khác nhau có thể mang lại những hiểu biết khác nhau về mạng.

researchers often compare centralities to identify key players.

các nhà nghiên cứu thường so sánh các độ trung tâm để xác định những người chơi chủ chốt.

high centralities often correlate with greater influence.

các độ trung tâm cao thường tương quan với ảnh hưởng lớn hơn.

centralities can vary significantly across different types of networks.

các độ trung tâm có thể khác nhau đáng kể giữa các loại mạng khác nhau.

centralities are essential in understanding social dynamics.

các độ trung tâm là điều cần thiết để hiểu các động lực xã hội.

analyzing centralities can reveal hidden patterns in data.

phân tích các độ trung tâm có thể tiết lộ các mẫu ẩn trong dữ liệu.

centralities help in determining the most effective communication paths.

các độ trung tâm giúp xác định các kênh truyền thông hiệu quả nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay