centralpark

[US]/ˌsɛntrəl ˈpɑːk/
[UK]/ˌsɛntrəl ˈpɑrk/

Translation

n. Một công viên công cộng lớn ở trung tâm Manhattan, thành phố New York.

Example Sentences

central park is a popular tourist destination in new york city.

Công viên Trung tâm là một điểm đến du lịch nổi tiếng ở thành phố New York.

we went for a walk in central park yesterday.

Chúng tôi đã đi dạo ở Công viên Trung tâm vào hôm qua.

central park spans over 840 acres in manhattan.

Công viên Trung tâm trải rộng hơn 840 mẫu Anh ở Manhattan.

many celebrities are often seen jogging in central park.

Nhiều ngôi sao thường được nhìn thấy chạy bộ ở Công viên Trung tâm.

the zoo in central park is great for families.

Vườn thú trong Công viên Trung tâm rất lý tưởng cho các gia đình.

you can rent a boat at the lake in central park.

Bạn có thể thuê một chiếc thuyền tại hồ ở Công viên Trung tâm.

central park hosts free concerts during summer.

Công viên Trung tâm tổ chức các buổi hòa nhạc miễn phí vào mùa hè.

the scenery in central park is beautiful in autumn.

Cảnh quan ở Công viên Trung tâm rất đẹp vào mùa thu.

i had a picnic lunch near the fountain in central park.

Tôi đã ăn trưa piknik gần đài phun nước ở Công viên Trung tâm.

central park was designed by frederick law olmsted.

Công viên Trung tâm được thiết kế bởi Frederick Law Olmsted.

there are many cycling paths throughout central park.

Có rất nhiều con đường đạp xe trải dài khắp Công viên Trung tâm.

the bethesda fountain is one of the most iconic landmarks in central park.

Đài phun nước Bethesda là một trong những địa danh biểu tượng nổi tiếng nhất ở Công viên Trung tâm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now