jogging

[US]/'dʒɒgɪŋ/
[UK]/'dʒɑgɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. chạy với tốc độ chậm, đều như một hình thức tập thể dục.
Word Forms
hiện tại phân từjogging
số nhiềujoggings

Phrases & Collocations

go jogging

đi bộ nhanh

Example Sentences

jogging as an antidote to nervous tension.

chạy bộ như một phương pháp giải quyết sự căng thẳng thần kinh.

I find jogging very addictive.

Tôi thấy chạy bộ rất dễ nghiện.

Many old people go jogging in the park in the early morning.

Nhiều người lớn tuổi ra công viên chạy bộ vào sáng sớm.

Jogging will confer striking benefits.

Chạy bộ sẽ mang lại những lợi ích đáng kể.

was down on jogging after his injury.

Anh ấy chán chạy bộ sau chấn thương.

She goes out jogging in all weathers.

Cô ấy vẫn ra ngoài chạy bộ bất kể thời tiết nào.

That week Sports Illustrated had me on the cover in a Razorback jogging suit;

Tuần đó, Sports Illustrated đã đăng ảnh tôi lên bìa trong bộ đồ chạy bộ Razorback;

You can see several businessmen jogging along in the park every morning for their health.

Bạn có thể thấy nhiều người đàn ông làm việc chạy bộ dọc theo công viên mỗi sáng vì sức khỏe của họ.

After an initial burst of enthusiasm for jogging, I gradually lost interest.

Sau một thời gian ban đầu rất nhiệt tình với việc chạy bộ, tôi dần dần mất hứng thú.

Ever wonder if that whiskery fellow walking his jowly Scottish terrier or that leggy, long-haired blonde jogging with her Afghan hound were just flukes?

Bạn đã bao giờ tự hỏi liệu người đàn ông râu ria đang đi dạo với chó Scotland terrier béo của mình hay cô gái vàng chân dài đang chạy bộ với chó Afghan hound của mình chỉ là những sự may mắn?

, one block from an area jogging trail.Emporia Reservoir is less than one mile from the hotel.Roanoke Rapids, N.C.

, cách khu vực có đường chạy bộ chỉ một khối. Hồ chứa Emporia cách khách sạn chưa đến một dặm. Roanoke Rapids, Bắc Carolina.

Real-world Examples

In February, he was shot and killed while he was jogging.

Tháng Hai, anh ta bị bắn chết khi đang chạy bộ.

Source: NPR News May 2020 Compilation

Is your memory good now or does it need more jogging?

Bộ nhớ của bạn có tốt không, hay cần phải tập luyện thêm?

Source: Super Girl Season 2 S02

To train, they often go jogging after work.

Để tập luyện, họ thường đi chạy bộ sau giờ làm việc.

Source: Airborne English: Everyone speaks English.

In the UK, healthy numbers of people have taken up jogging, more so than in the past.

Ở Vương quốc Anh, có một số lượng đáng kể những người bắt đầu chạy bộ, nhiều hơn so với trước đây.

Source: 2019 New Year Special Edition

I go jogging along the riverbank every morning.

Tôi thường chạy bộ dọc theo bờ sông mỗi buổi sáng.

Source: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

You can wear it everywhere. PIay tennis, jogging.

Bạn có thể mặc nó ở mọi nơi. Chơi tennis, chạy bộ.

Source: Movie resources

Tree branch fell on him three days ago when he was jogging through Central Park. Bang. Dead.

Một nhánh cây rơi trúng anh ta ba ngày trước khi anh ta đang chạy bộ qua Central Park. Bùm. Chết.

Source: Our Day This Season 1

Now I go jogging and I enjoy swimming too.

Bây giờ tôi chạy bộ và tôi cũng thích bơi lội.

Source: 6 Minute English

Tyler enjoys jogging on the weekends.

Tyler thích chạy bộ vào cuối tuần.

Source: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

I felt thirsty after jogging for almost two hours.

Tôi cảm thấy khát sau khi chạy bộ gần hai tiếng.

Source: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now