centromeric

[Mỹ]/[ˈsɛntrɒˌmɛrɪk]/
[Anh]/[ˈsɛntroʊˌmɛrɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến trung tâm nhiễm sắc thể; nằm trên hoặc gần trung tâm nhiễm sắc thể.
n. Một vùng hoặc cấu trúc liên quan đến trung tâm nhiễm sắc thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

centromeric region

Khu vực tâm thể

centromeric instability

Không ổn định tâm thể

centromeric dna

ADN tâm thể

centromeric satellite

Vệ tinh tâm thể

centromeric heterochromatin

Heterochromatin tâm thể

centromeric localization

Định vị tâm thể

centromeric markers

Dấu ấn tâm thể

centromeric repeat

Lặp lại tâm thể

centromeric proteins

Protein tâm thể

centromeric function

Hàm lượng tâm thể

Câu ví dụ

the centromeric region is crucial for chromosome segregation during cell division.

Khu vực tâm粒 đóng vai trò quan trọng trong việc phân chia nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

centromeric dna sequences often contain repetitive elements.

Các chuỗi DNA tâm粒 thường chứa các yếu tố lặp lại.

centromeric proteins play a vital role in kinetochore assembly.

Các protein tâm粒 đóng vai trò quan trọng trong việc lắp ráp kinetochore.

loss of centromeric function can lead to chromosomal instability.

Sự mất chức năng của tâm粒 có thể dẫn đến bất ổn nhiễm sắc thể.

centromeric index is a useful measurement in cytogenetics.

Chỉ số tâm粒 là một phép đo hữu ích trong di truyền học tế bào.

researchers are investigating the dynamic behavior of centromeric proteins.

Nghiên cứu viên đang điều tra hành vi động của các protein tâm粒.

the centromeric region is highly conserved across many species.

Khu vực tâm粒 được bảo tồn cao ở nhiều loài.

centromeric satellites are unique dna sequences found near the centromere.

Các vệ tinh tâm粒 là các chuỗi DNA duy nhất được tìm thấy gần tâm粒.

centromeric constriction is a characteristic feature of chromosomes.

Co thắt tâm粒 là đặc điểm đặc trưng của nhiễm sắc thể.

centromeric heterochromatin is typically transcriptionally inactive.

Heterochromatin tâm粒 thường không hoạt động trong quá trình phiên mã.

centromeric α-satellite dna is a common type of centromeric dna.

DNA vệ tinh α tâm粒 là một loại DNA tâm粒 phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay