| số nhiều | ceptors |
the sensory receptor detects light in the eye.
Cơ quan cảm giác nhận biết ánh sáng trong mắt.
drug molecules bind to specific receptor sites.
Các phân tử thuốc gắn vào các vị trí thụ thể cụ thể.
the interceptor aircraft scrambled to intercept the enemy.
Máy bay tiêm kích phóng lên không trung để chặn địch.
in chemistry, oxygen acts as an electron acceptor.
Trong hóa học, oxy đóng vai trò là chất nhận điện tử.
the receptor protein is located on the cell membrane.
Protein thụ thể nằm trên màng tế bào.
this medication blocks the pain receptors in the brain.
Thuốc này ngăn chặn các thụ thể đau trong não.
the immune system has special receptors for antigens.
Hệ miễn dịch có các thụ thể đặc biệt cho kháng nguyên.
an interceptor missile destroyed the target.
Một tên lửa tiêm kích đã tiêu diệt mục tiêu.
the hydrogen acceptor helps in the reduction process.
Chất nhận hydro giúp trong quá trình khử.
taste buds contain taste receptors for different flavors.
Các nang vị chứa các thụ thể vị giác cho các hương vị khác nhau.
the olfactory receptor detects odor molecules.
Cơ quan khứu giác nhận biết các phân tử mùi.
photosensitive receptors in the retina respond to light.
Các thụ thể nhạy sáng trong võng mạc phản ứng với ánh sáng.
the sensory receptor detects light in the eye.
Cơ quan cảm giác nhận biết ánh sáng trong mắt.
drug molecules bind to specific receptor sites.
Các phân tử thuốc gắn vào các vị trí thụ thể cụ thể.
the interceptor aircraft scrambled to intercept the enemy.
Máy bay tiêm kích phóng lên không trung để chặn địch.
in chemistry, oxygen acts as an electron acceptor.
Trong hóa học, oxy đóng vai trò là chất nhận điện tử.
the receptor protein is located on the cell membrane.
Protein thụ thể nằm trên màng tế bào.
this medication blocks the pain receptors in the brain.
Thuốc này ngăn chặn các thụ thể đau trong não.
the immune system has special receptors for antigens.
Hệ miễn dịch có các thụ thể đặc biệt cho kháng nguyên.
an interceptor missile destroyed the target.
Một tên lửa tiêm kích đã tiêu diệt mục tiêu.
the hydrogen acceptor helps in the reduction process.
Chất nhận hydro giúp trong quá trình khử.
taste buds contain taste receptors for different flavors.
Các nang vị chứa các thụ thể vị giác cho các hương vị khác nhau.
the olfactory receptor detects odor molecules.
Cơ quan khứu giác nhận biết các phân tử mùi.
photosensitive receptors in the retina respond to light.
Các thụ thể nhạy sáng trong võng mạc phản ứng với ánh sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay